Pennsylvania

Mức lương đủ sống ở Washington County, Pennsylvania

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $28.97 một giờ trước thuế, khoảng $60,249 một năm.

Lương cần có, trước thuế$28.97/giờ$60,249 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$3,760/tháng4 × $940 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 32 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $1,075 (Pittsburgh, PA HUD Metro FMR Area).

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
15004Atlasburg$940/tháng$28.97/giờ
15019Bulger$780/tháng$23.79/giờ
15021Burgettstown$940/tháng$28.97/giờ
15022Charleroi$880/tháng$27.02/giờ
15033Donora$900/tháng$27.67/giờ
15038Elrama$970/tháng$29.94/giờ
15053Joffre$840/tháng$25.73/giờ
15054Langeloth$940/tháng$28.97/giờ
15055Lawrence$1,140/tháng$35.56/giờ
15057Mc Donald$1,040/tháng$32.20/giờ
15060Midway$780/tháng$23.79/giờ
15063Monongahela$870/tháng$26.70/giờ
15067New Eagle$780/tháng$23.79/giờ
15078Slovan$940/tháng$28.97/giờ
15301Washington$1,000/tháng$30.91/giờ
15311Amity$1,000/tháng$30.91/giờ
15312Avella$1,090/tháng$33.82/giờ
15313Beallsville$1,110/tháng$34.48/giờ
15314Bentleyville$870/tháng$26.70/giờ
15317Canonsburg$1,180/tháng$37.05/giờ
15321Cecil$1,560/tháng$51.18/giờ
15322Clarksville (một phần)$830/tháng$25.40/giờ
15323Claysville$870/tháng$26.70/giờ
15324Cokeburg$1,010/tháng$31.23/giờ
15329Prosperity$980/tháng$30.26/giờ
15330Eighty Four$990/tháng$30.58/giờ
15331Ellsworth$980/tháng$30.26/giờ
15332Finleyville$940/tháng$28.97/giờ
15333Fredericktown$870/tháng$26.70/giờ
15336Gastonville$960/tháng$29.61/giờ
15339Hendersonville$960/tháng$29.61/giờ
15340Hickory$810/tháng$24.76/giờ
15342Houston$1,080/tháng$33.50/giờ
15345Marianna$1,050/tháng$32.53/giờ
15347Meadow Lands$1,000/tháng$30.91/giờ
15348Millsboro$860/tháng$26.38/giờ
15350Muse$1,180/tháng$37.05/giờ
15358Richeyville$930/tháng$28.64/giờ
15360Scenery Hill$1,000/tháng$30.91/giờ
15361Southview$1,040/tháng$32.20/giờ
15363Strabane$810/tháng$24.76/giờ
15365Taylorstown$960/tháng$29.61/giờ
15366Van Voorhis$880/tháng$27.02/giờ
15367Venetia$1,070/tháng$33.18/giờ
15368Vestaburg$910/tháng$27.99/giờ
15376West Alexander$980/tháng$30.26/giờ
15377West Finley$1,060/tháng$32.85/giờ
15378Westland$810/tháng$24.76/giờ
15379West Middletown$1,090/tháng$33.82/giờ
15412Allenport$870/tháng$26.70/giờ
15417Brownsville (một phần)$780/tháng$23.79/giờ
15419California$870/tháng$26.70/giờ
15423Coal Center$940/tháng$28.97/giờ
15427Daisytown$920/tháng$28.32/giờ
15429Denbo$780/tháng$23.79/giờ
15432Dunlevy$1,040/tháng$32.20/giờ
15434Elco$980/tháng$30.26/giờ
15477Roscoe$900/tháng$27.67/giờ
15483Stockdale$780/tháng$23.79/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của Pennsylvania

Xem tất cả 67 nơi ở Pennsylvania

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Washington County, Pennsylvania là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Washington County, Pennsylvania cần trả ít nhất $28.97 một giờ trước thuế, khoảng $60,249 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $3,760 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $940 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $7.25 một giờ (lương tối thiểu liên bang). Tiêu chuẩn cao gấp 4.0 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $1,124 mỗi tháng, bằng 30% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.