Một công việc toàn thời gian phải trả bao nhiêu, trước thuế, để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở mỗi quận hạt trong số 3,145 quận hạt tại Hoa Kỳ. Chọn một tiểu bang để xem tất cả các quận hạt.
| Tiểu bang | Quận hạt ở mức giữa | Khoảng |
|---|---|---|
| Alabama | $23.73/giờ | $21.11 – $39.01 |
| Alaska | $32.58/giờ | $21.69 – $55.39 |
| Arizona | $30.39/giờ | $21.72 – $48.00 |
| Arkansas | $20.37/giờ | $18.90 – $29.82 |
| California | $42.49/giờ | $23.25 – $130.88 |
| Colorado | $31.76/giờ | $22.83 – $68.10 |
| Connecticut | $44.43/giờ | $35.43 – $65.15 |
| Delaware | $42.35/giờ | $38.99 – $46.89 |
| District of Columbia | $74.56/giờ | $74.56 – $74.56 |
| Florida | $34.74/giờ | $22.54 – $66.03 |
| Georgia | $26.51/giờ | $22.19 – $63.13 |
| Hawaii | $59.50/giờ | $52.73 – $72.35 |
| Idaho | $27.92/giờ | $23.26 – $39.76 |
| Illinois | $22.27/giờ | $19.88 – $66.73 |
| Indiana | $25.00/giờ | $21.32 – $47.86 |
| Iowa | $21.59/giờ | $19.63 – $33.02 |
| Kansas | $22.50/giờ | $20.33 – $49.38 |
| Kentucky | $21.54/giờ | $19.10 – $42.77 |
| Louisiana | $22.51/giờ | $18.63 – $36.30 |
| Maine | $35.70/giờ | $27.35 – $55.23 |
| Maryland | $42.72/giờ | $27.31 – $79.77 |
| Massachusetts | $62.00/giờ | $41.20 – $96.86 |
| Michigan | $24.94/giờ | $21.66 – $45.98 |
| Minnesota | $24.40/giờ | $21.71 – $47.31 |
| Mississippi | $23.52/giờ | $19.62 – $36.58 |
| Missouri | $22.62/giờ | $19.98 – $42.47 |
| Montana | $32.02/giờ | $24.25 – $47.05 |
| Nebraska | $22.80/giờ | $21.98 – $41.33 |
| Nevada | $30.29/giờ | $22.95 – $43.21 |
| New Hampshire | $38.59/giờ | $29.39 – $54.41 |
| New Jersey | $59.02/giờ | $41.32 – $89.33 |
| New Mexico | $24.47/giờ | $21.15 – $41.77 |
| New York | $30.96/giờ | $21.90 – $132.88 |
| North Carolina | $28.29/giờ | $22.07 – $56.90 |
| North Dakota | $24.78/giờ | $20.68 – $45.30 |
| Ohio | $24.33/giờ | $20.79 – $45.19 |
| Oklahoma | $21.86/giờ | $19.22 – $31.09 |
| Oregon | $33.75/giờ | $22.63 – $57.00 |
| Pennsylvania | $26.05/giờ | $21.84 – $51.74 |
| Rhode Island | $51.27/giờ | $47.83 – $64.26 |
| South Carolina | $25.31/giờ | $18.87 – $56.45 |
| South Dakota | $22.23/giờ | $20.55 – $29.39 |
| Tennessee | $23.79/giờ | $20.21 – $65.30 |
| Texas | $25.03/giờ | $20.55 – $60.27 |
| Utah | $27.80/giờ | $23.07 – $62.44 |
| Vermont | $38.64/giờ | $29.76 – $52.79 |
| Virginia | $32.86/giờ | $19.93 – $94.58 |
| Washington | $31.49/giờ | $21.99 – $72.25 |
| West Virginia | $22.03/giờ | $19.76 – $33.36 |
| Wisconsin | $24.73/giờ | $21.75 – $36.47 |
| Wyoming | $23.48/giờ | $21.77 – $38.95 |
Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)
Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.