Pennsylvania

Mức lương đủ sống ở Philadelphia County, Pennsylvania

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $43.75 một giờ trước thuế, khoảng $90,990 một năm.

Lương cần có, trước thuế$43.75/giờ$90,990 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$5,440/tháng4 × $1,360 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 49 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $1,438 (Philadelphia-Camden-Wilmington, PA-NJ-DE-MD MSA).

Các thành phố trong quận hạt này: Philadelphia

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
19101Philadelphia$1,380/tháng$44.49/giờ
19102Philadelphia$2,160/tháng$73.81/giờ
19103Philadelphia$2,160/tháng$73.81/giờ
19104Philadelphia$1,490/tháng$48.58/giờ
19105Philadelphia$1,380/tháng$44.49/giờ
19106Philadelphia$2,160/tháng$73.81/giờ
19107Philadelphia$2,030/tháng$68.83/giờ
19108Philadelphia$1,910/tháng$64.23/giờ
19109Philadelphia$1,380/tháng$44.49/giờ
19110Philadelphia$1,380/tháng$44.49/giờ
19111Philadelphia$1,280/tháng$40.77/giờ
19112Philadelphia$1,380/tháng$44.49/giờ
19114Philadelphia$1,360/tháng$43.75/giờ
19115Philadelphia$1,240/tháng$39.28/giờ
19116Philadelphia$1,230/tháng$38.91/giờ
19118Philadelphia$1,770/tháng$59.00/giờ
19119Philadelphia$1,300/tháng$41.51/giờ
19120Philadelphia$1,240/tháng$39.28/giờ
19121Philadelphia$1,240/tháng$39.28/giờ
19122Philadelphia$1,400/tháng$45.23/giờ
19123Philadelphia$1,790/tháng$59.74/giờ
19124Philadelphia$1,120/tháng$34.84/giờ
19125Philadelphia$1,790/tháng$59.74/giờ
19126Philadelphia$1,120/tháng$34.84/giờ
19127Philadelphia$1,760/tháng$58.62/giờ
19128Philadelphia$1,650/tháng$54.53/giờ
19129Philadelphia$1,540/tháng$50.44/giờ
19130Philadelphia$2,010/tháng$68.06/giờ
19131Philadelphia$1,490/tháng$48.58/giờ
19132Philadelphia$1,130/tháng$35.20/giờ
19133Philadelphia$1,040/tháng$32.20/giờ
19134Philadelphia$1,180/tháng$37.05/giờ
19135Philadelphia$1,280/tháng$40.77/giờ
19136Philadelphia$1,240/tháng$39.28/giờ
19137Philadelphia$1,240/tháng$39.28/giờ
19138Philadelphia$1,230/tháng$38.91/giờ
19139Philadelphia$1,210/tháng$38.17/giờ
19140Philadelphia$1,170/tháng$36.68/giờ
19141Philadelphia$1,080/tháng$33.50/giờ
19142Philadelphia$1,300/tháng$41.51/giờ
19143Philadelphia$1,330/tháng$42.63/giờ
19144Philadelphia$1,290/tháng$41.14/giờ
19145Philadelphia$1,410/tháng$45.60/giờ
19146Philadelphia$1,860/tháng$62.34/giờ
19147Philadelphia$1,870/tháng$62.72/giờ
19148Philadelphia$1,510/tháng$49.32/giờ
19149Philadelphia$1,470/tháng$47.84/giờ
19150Philadelphia$1,270/tháng$40.40/giờ
19151Philadelphia$1,150/tháng$35.93/giờ
19152Philadelphia$1,310/tháng$41.89/giờ
19153Philadelphia$1,380/tháng$44.49/giờ
19154Philadelphia$1,420/tháng$45.98/giờ
19160Philadelphia$1,380/tháng$44.49/giờ
19176Philadelphia$1,380/tháng$44.49/giờ
19190Philadelphia$1,380/tháng$44.49/giờ
19192Philadelphia$1,380/tháng$44.49/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của Pennsylvania

Xem tất cả 67 nơi ở Pennsylvania

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Philadelphia County, Pennsylvania là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Philadelphia County, Pennsylvania cần trả ít nhất $43.75 một giờ trước thuế, khoảng $90,990 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $5,440 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $1,360 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $7.25 một giờ (lương tối thiểu liên bang). Tiêu chuẩn cao gấp 6.0 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $1,124 mỗi tháng, bằng 21% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.