Pennsylvania

Mức lương đủ sống ở Chester County, Pennsylvania

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $47.84 một giờ trước thuế, khoảng $99,501 một năm.

Lương cần có, trước thuế$47.84/giờ$99,501 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$5,880/tháng4 × $1,470 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 29 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $1,438 (Philadelphia-Camden-Wilmington, PA-NJ-DE-MD MSA).

Các thành phố trong quận hạt này: Valley Forge · West Chester

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
17527Gap (một phần)$1,140/tháng$35.56/giờ
19073Newtown Square (một phần)$1,930/tháng$64.99/giờ
19087Wayne (một phần)$2,060/tháng$69.98/giờ
19301Paoli$1,840/tháng$61.60/giờ
19310Atglen$1,370/tháng$44.12/giờ
19311Avondale$1,420/tháng$45.98/giờ
19312Berwyn$1,800/tháng$60.11/giờ
19316Brandamore$1,320/tháng$42.26/giờ
19317Chadds Ford (một phần)$1,890/tháng$63.46/giờ
19318Chatham$1,690/tháng$56.02/giờ
19319Cheyney (một phần)$2,110/tháng$71.89/giờ
19320Coatesville$1,430/tháng$46.35/giờ
19330Cochranville$1,140/tháng$35.56/giờ
19333Devon$1,850/tháng$61.97/giờ
19335Downingtown$1,650/tháng$54.53/giờ
19341Exton$2,030/tháng$68.83/giờ
19343Glenmoore$1,790/tháng$59.74/giờ
19344Honey Brook$1,200/tháng$37.79/giờ
19345Immaculata$1,940/tháng$65.38/giờ
19346Kelton$1,690/tháng$56.02/giờ
19347Kemblesville$1,690/tháng$56.02/giờ
19348Kennett Square$1,360/tháng$43.75/giờ
19350Landenberg$1,470/tháng$47.84/giờ
19352Lincoln University$1,590/tháng$52.30/giờ
19354Lyndell$1,690/tháng$56.02/giờ
19355Malvern$1,940/tháng$65.38/giờ
19357Mendenhall$1,690/tháng$56.02/giờ
19358Modena$1,250/tháng$39.65/giờ
19360New London$1,690/tháng$56.02/giờ
19362Nottingham$1,180/tháng$37.05/giờ
19363Oxford$1,180/tháng$37.05/giờ
19365Parkesburg$1,210/tháng$38.17/giờ
19366Pocopson$1,690/tháng$56.02/giờ
19367Pomeroy$1,350/tháng$43.37/giờ
19369Sadsburyville$1,350/tháng$43.37/giờ
19372Thorndale$2,040/tháng$69.21/giờ
19374Toughkenamon$1,000/tháng$30.91/giờ
19375Unionville$1,370/tháng$44.12/giờ
19380West Chester$2,030/tháng$68.83/giờ
19381West Chester$1,690/tháng$56.02/giờ
19382West Chester$1,710/tháng$56.76/giờ
19383West Chester$1,710/tháng$56.76/giờ
19390West Grove$1,380/tháng$44.49/giờ
19395Westtown$1,690/tháng$56.02/giờ
19399Southeastern$1,690/tháng$56.02/giờ
19421Birchrunville$1,690/tháng$56.02/giờ
19425Chester Springs$2,160/tháng$73.81/giờ
19442Kimberton$1,690/tháng$56.02/giờ
19457Parker Ford$1,210/tháng$38.17/giờ
19460Phoenixville$1,670/tháng$55.28/giờ
19465Pottstown$1,430/tháng$46.35/giờ
19475Spring City$990/tháng$30.58/giờ
19480Uwchland$1,690/tháng$56.02/giờ
19481Valley Forge$1,690/tháng$56.02/giờ
19482Valley Forge$1,690/tháng$56.02/giờ
19520Elverson$1,040/tháng$32.20/giờ
19543Morgantown (một phần)$1,150/tháng$35.93/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của Pennsylvania

Xem tất cả 67 nơi ở Pennsylvania

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Chester County, Pennsylvania là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Chester County, Pennsylvania cần trả ít nhất $47.84 một giờ trước thuế, khoảng $99,501 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $5,880 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $1,470 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $7.25 một giờ (lương tối thiểu liên bang). Tiêu chuẩn cao gấp 6.6 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $1,124 mỗi tháng, bằng 19% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.