Pennsylvania

Mức lương đủ sống ở Fayette County, Pennsylvania

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $26.70 một giờ trước thuế, khoảng $55,535 một năm.

Lương cần có, trước thuế$26.70/giờ$55,535 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$3,480/tháng4 × $870 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 35 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $1,075 (Pittsburgh, PA HUD Metro FMR Area).

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
15012Belle Vernon (một phần)$900/tháng$27.67/giờ
15401Uniontown$820/tháng$25.08/giờ
15410Adah$840/tháng$25.73/giờ
15413Allison$920/tháng$28.32/giờ
15415Brier Hill$840/tháng$25.73/giờ
15416Brownfield$820/tháng$25.08/giờ
15417Brownsville$780/tháng$23.79/giờ
15420Cardale$990/tháng$30.58/giờ
15421Chalk Hill$840/tháng$25.73/giờ
15422Chestnut Ridge$950/tháng$29.29/giờ
15424Confluence (một phần)$800/tháng$24.43/giờ
15425Connellsville$810/tháng$24.76/giờ
15428Dawson$870/tháng$26.70/giờ
15430Dickerson Run$960/tháng$29.61/giờ
15431Dunbar$800/tháng$24.43/giờ
15433East Millsboro$840/tháng$25.73/giờ
15435Fairbank$950/tháng$29.29/giờ
15436Fairchance$820/tháng$25.08/giờ
15437Farmington$1,000/tháng$30.91/giờ
15438Fayette City$780/tháng$23.79/giờ
15439Gans$840/tháng$25.73/giờ
15440Gibbon Glade$900/tháng$27.67/giờ
15442Grindstone$1,040/tháng$32.20/giờ
15443Hibbs$1,120/tháng$34.84/giờ
15444Hiller$780/tháng$23.79/giờ
15445Hopwood$1,010/tháng$31.23/giờ
15446Indian Head$840/tháng$25.73/giờ
15447Isabella$900/tháng$27.67/giờ
15449Keisterville$940/tháng$28.97/giờ
15450La Belle$840/tháng$25.73/giờ
15451Lake Lynn$850/tháng$26.05/giờ
15454Leckrone$1,150/tháng$35.93/giờ
15455Leisenring$870/tháng$26.70/giờ
15456Lemont Furnace$780/tháng$23.79/giờ
15458Mc Clellandtown$1,340/tháng$43.00/giờ
15459Markleysburg$780/tháng$23.79/giờ
15460Martin$930/tháng$28.64/giờ
15461Masontown$970/tháng$29.94/giờ
15462Melcroft$840/tháng$25.73/giờ
15463Merrittstown$860/tháng$26.38/giờ
15464Mill Run$980/tháng$30.26/giờ
15465Mount Braddock$790/tháng$24.11/giờ
15466Newell$1,120/tháng$34.84/giờ
15467New Geneva$890/tháng$27.35/giờ
15468New Salem$950/tháng$29.29/giờ
15469Normalville$890/tháng$27.35/giờ
15470Ohiopyle$930/tháng$28.64/giờ
15472Oliver$820/tháng$25.08/giờ
15473Perryopolis$790/tháng$24.11/giờ
15474Point Marion$950/tháng$29.29/giờ
15475Republic$960/tháng$29.61/giờ
15476Ronco$840/tháng$25.73/giờ
15478Smithfield$870/tháng$26.70/giờ
15480Smock$940/tháng$28.97/giờ
15482Star Junction$780/tháng$23.79/giờ
15484Uledi$820/tháng$25.08/giờ
15486Vanderbilt$1,090/tháng$33.82/giờ
15488Waltersburg$940/tháng$28.97/giờ
15489West Leisenring$810/tháng$24.76/giờ
15490White$870/tháng$26.70/giờ
15492Wickhaven$850/tháng$26.05/giờ
15610Acme (một phần)$940/tháng$28.97/giờ
15622Champion$840/tháng$25.73/giờ
15631Everson$880/tháng$27.02/giờ
15666Mount Pleasant (một phần)$840/tháng$25.73/giờ
15683Scottdale (một phần)$780/tháng$23.79/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của Pennsylvania

Xem tất cả 67 nơi ở Pennsylvania

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Fayette County, Pennsylvania là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Fayette County, Pennsylvania cần trả ít nhất $26.70 một giờ trước thuế, khoảng $55,535 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $3,480 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $870 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $7.25 một giờ (lương tối thiểu liên bang). Tiêu chuẩn cao gấp 3.7 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $1,124 mỗi tháng, bằng 32% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.