Ohio

Mức lương đủ sống ở Hamilton County, Ohio

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $31.10 một giờ trước thuế, khoảng $64,689 một năm.

Lương cần có, trước thuế$31.10/giờ$64,689 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$4,080/tháng4 × $1,020 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 51 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $1,052 (Cincinnati, OH-KY-IN HUD Metro FMR Area).

Các thành phố trong quận hạt này: Cincinnati

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
45001Addyston$790/tháng$23.69/giờ
45002Cleves$1,040/tháng$31.74/giờ
45030Harrison$1,070/tháng$32.71/giờ
45033Hooven$1,040/tháng$31.74/giờ
45041Miamitown$1,040/tháng$31.74/giờ
45051Mount Saint Joseph$930/tháng$28.20/giờ
45052North Bend$1,070/tháng$32.71/giờ
45111Camp Dennison$1,580/tháng$51.29/giờ
45140Loveland (một phần)$1,340/tháng$42.41/giờ
45174Terrace Park$1,300/tháng$40.93/giờ
45201Cincinnati$1,020/tháng$31.10/giờ
45202Cincinnati$1,580/tháng$51.29/giờ
45203Cincinnati$880/tháng$26.59/giờ
45204Cincinnati$820/tháng$24.66/giờ
45205Cincinnati$900/tháng$27.23/giờ
45206Cincinnati$960/tháng$29.17/giờ
45207Cincinnati$960/tháng$29.17/giờ
45208Cincinnati$1,280/tháng$40.19/giờ
45209Cincinnati$1,370/tháng$43.53/giờ
45211Cincinnati$880/tháng$26.59/giờ
45212Cincinnati$1,040/tháng$31.74/giờ
45213Cincinnati$960/tháng$29.17/giờ
45214Cincinnati$830/tháng$24.98/giờ
45215Cincinnati$1,000/tháng$30.46/giờ
45216Cincinnati$930/tháng$28.20/giờ
45217Cincinnati$900/tháng$27.23/giờ
45218Cincinnati$980/tháng$29.81/giờ
45219Cincinnati$1,270/tháng$39.82/giờ
45220Cincinnati$1,070/tháng$32.71/giờ
45222Cincinnati$1,020/tháng$31.10/giờ
45223Cincinnati$900/tháng$27.23/giờ
45224Cincinnati$890/tháng$26.91/giờ
45225Cincinnati$830/tháng$24.98/giờ
45226Cincinnati$1,180/tháng$36.49/giờ
45227Cincinnati$1,170/tháng$36.12/giờ
45229Cincinnati$870/tháng$26.27/giờ
45230Cincinnati$940/tháng$28.52/giờ
45231Cincinnati$1,160/tháng$35.75/giờ
45232Cincinnati$760/tháng$22.72/giờ
45233Cincinnati$890/tháng$26.91/giờ
45234Cincinnati$1,020/tháng$31.10/giờ
45235Cincinnati$1,020/tháng$31.10/giờ
45236Cincinnati$1,120/tháng$34.32/giờ
45237Cincinnati$880/tháng$26.59/giờ
45238Cincinnati$930/tháng$28.20/giờ
45239Cincinnati$960/tháng$29.17/giờ
45240Cincinnati$1,200/tháng$37.23/giờ
45241Cincinnati$1,120/tháng$34.32/giờ
45242Cincinnati$1,580/tháng$51.29/giờ
45243Cincinnati$1,580/tháng$51.29/giờ
45244Cincinnati (một phần)$1,070/tháng$32.71/giờ
45246Cincinnati$1,210/tháng$37.60/giờ
45247Cincinnati$1,020/tháng$31.10/giờ
45248Cincinnati$1,020/tháng$31.10/giờ
45249Cincinnati$1,390/tháng$44.27/giờ
45250Cincinnati$1,020/tháng$31.10/giờ
45251Cincinnati$1,280/tháng$40.19/giờ
45252Cincinnati$920/tháng$27.88/giờ
45253Cincinnati$1,020/tháng$31.10/giờ
45254Cincinnati$1,020/tháng$31.10/giờ
45255Cincinnati$1,240/tháng$38.71/giờ
45258Cincinnati$1,020/tháng$31.10/giờ
45262Cincinnati$1,020/tháng$31.10/giờ
45263Cincinnati$1,020/tháng$31.10/giờ
45267Cincinnati$1,080/tháng$33.03/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của Ohio

Xem tất cả 88 nơi ở Ohio

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Hamilton County, Ohio là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Hamilton County, Ohio cần trả ít nhất $31.10 một giờ trước thuế, khoảng $64,689 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $4,080 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $1,020 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $11.00 một giờ (lương tối thiểu của Ohio). Tiêu chuẩn cao gấp 2.8 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $1,704 mỗi tháng, bằng 42% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.