Ohio

Mức lương đủ sống ở Cincinnati, Ohio

Phần lớn Cincinnati nằm trong Hamilton County, nơi một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $31.10 một giờ trước thuế để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê studio điển hình.

Lương cần có, trước thuế$31.10/giờTiêu chuẩn của Hamilton County
Theo tiền thuê ở mức giữa của Cincinnati$31.10/giờtiền thuê studio $1,020 một tháng
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyTất cả các con số của Hamilton County

Trong số 56 mã ZIP ở Cincinnati có số liệu tiền thuê của HUD, tiền thuê studio dao động từ $760 đến $1,580 một tháng. Với tiền thuê ở mức giữa là $1,020, một công việc toàn thời gian sẽ cần trả $31.10 một giờ trước thuế.

Một số khu vực của Cincinnati cũng nằm trong Clermont County.

Các mã ZIP ở Cincinnati

Mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP. Máy tính và tiêu chuẩn chính thức dùng con số của quận hạt.

ZIPQuận hạtTiền thuê studioLương cần có
45201Hamilton County$1,020/tháng$31.10/giờ
45202Hamilton County$1,580/tháng$51.29/giờ
45203Hamilton County$880/tháng$26.59/giờ
45204Hamilton County$820/tháng$24.66/giờ
45205Hamilton County$900/tháng$27.23/giờ
45206Hamilton County$960/tháng$29.17/giờ
45207Hamilton County$960/tháng$29.17/giờ
45208Hamilton County$1,280/tháng$40.19/giờ
45209Hamilton County$1,370/tháng$43.53/giờ
45211Hamilton County$880/tháng$26.59/giờ
45212Hamilton County$1,040/tháng$31.74/giờ
45213Hamilton County$960/tháng$29.17/giờ
45214Hamilton County$830/tháng$24.98/giờ
45215Hamilton County$1,000/tháng$30.46/giờ
45216Hamilton County$930/tháng$28.20/giờ
45217Hamilton County$900/tháng$27.23/giờ
45218Hamilton County$980/tháng$29.81/giờ
45219Hamilton County$1,270/tháng$39.82/giờ
45220Hamilton County$1,070/tháng$32.71/giờ
45222Hamilton County$1,020/tháng$31.10/giờ
45223Hamilton County$900/tháng$27.23/giờ
45224Hamilton County$890/tháng$26.91/giờ
45225Hamilton County$830/tháng$24.98/giờ
45226Hamilton County$1,180/tháng$36.49/giờ
45227Hamilton County$1,170/tháng$36.12/giờ
45229Hamilton County$870/tháng$26.27/giờ
45230Hamilton County$940/tháng$28.52/giờ
45231Hamilton County$1,160/tháng$35.75/giờ
45232Hamilton County$760/tháng$22.72/giờ
45233Hamilton County$890/tháng$26.91/giờ
45234Hamilton County$1,020/tháng$31.10/giờ
45235Hamilton County$1,020/tháng$31.10/giờ
45236Hamilton County$1,120/tháng$34.32/giờ
45237Hamilton County$880/tháng$26.59/giờ
45238Hamilton County$930/tháng$28.20/giờ
45239Hamilton County$960/tháng$29.17/giờ
45240Hamilton County$1,200/tháng$37.23/giờ
45241Hamilton County$1,120/tháng$34.32/giờ
45242Hamilton County$1,580/tháng$51.29/giờ
45243Hamilton County$1,580/tháng$51.29/giờ
45244Clermont County$1,070/tháng$32.71/giờ
45245Clermont County$1,110/tháng$34.00/giờ
45246Hamilton County$1,210/tháng$37.60/giờ
45247Hamilton County$1,020/tháng$31.10/giờ
45248Hamilton County$1,020/tháng$31.10/giờ
45249Hamilton County$1,390/tháng$44.27/giờ
45250Hamilton County$1,020/tháng$31.10/giờ
45251Hamilton County$1,280/tháng$40.19/giờ
45252Hamilton County$920/tháng$27.88/giờ
45253Hamilton County$1,020/tháng$31.10/giờ
45254Hamilton County$1,020/tháng$31.10/giờ
45255Hamilton County$1,240/tháng$38.71/giờ
45258Hamilton County$1,020/tháng$31.10/giờ
45262Hamilton County$1,020/tháng$31.10/giờ
45263Hamilton County$1,020/tháng$31.10/giờ
45267Hamilton County$1,080/tháng$33.03/giờ

Câu hỏi

Cần kiếm bao nhiêu để sống ở Cincinnati, Ohio?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Cincinnati cần trả ít nhất $31.10 một giờ trước thuế, khoảng $64,689 một năm. Đó là con số của Hamilton County, nơi tiền thuê studio điển hình là $1,020 một tháng.

Con số này có khác nhau theo khu phố không?

Có. Trong số 56 mã ZIP ở Cincinnati có số liệu tiền thuê của HUD, tiền thuê studio dao động từ $760 đến $1,580 một tháng. Với tiền thuê ở mức giữa là $1,020, mức lương cần có sẽ là $31.10 một giờ.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở Hamilton County là $11.00 một giờ. Tiêu chuẩn Four Times Rent ở đó cao gấp 2.8 lần mức này.

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.