Maryland

Mức lương đủ sống ở Prince George's County, Maryland

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $73.88 một giờ trước thuế, khoảng $153,675 một năm.

Lương cần có, trước thuế$73.88/giờ$153,675 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$8,120/tháng4 × $2,030 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 34 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $2,111 (Washington-Arlington-Alexandria, DC-VA-MD HUD Metro FMR Area).

Các thành phố trong quận hạt này: Bowie · Capitol Heights · College Park · Greenbelt · Hyattsville · Laurel · Upper Marlboro

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
20588Dhs$1,860/tháng$66.81/giờ
20607Accokeek$2,300/tháng$85.20/giờ
20608Aquasco$2,300/tháng$85.20/giờ
20613Brandywine$2,520/tháng$94.39/giờ
20623Cheltenham$2,330/tháng$86.45/giờ
20703Lanham$1,860/tháng$66.81/giờ
20704Beltsville$1,860/tháng$66.81/giờ
20705Beltsville$1,870/tháng$67.22/giờ
20706Lanham$1,910/tháng$68.89/giờ
20707Laurel$2,170/tháng$79.77/giờ
20708Laurel$2,020/tháng$73.47/giờ
20709Laurel$1,860/tháng$66.81/giờ
20710Bladensburg$1,740/tháng$61.83/giờ
20712Mount Rainier$1,520/tháng$53.00/giờ
20715Bowie$2,560/tháng$96.05/giờ
20716Bowie$2,260/tháng$83.53/giờ
20717Bowie$1,860/tháng$66.81/giờ
20718Bowie$1,860/tháng$66.81/giờ
20720Bowie$3,130/tháng$117.87/giờ
20721Bowie$2,550/tháng$95.65/giờ
20722Brentwood$1,940/tháng$70.14/giờ
20725Laurel$1,860/tháng$66.81/giờ
20726Laurel$1,860/tháng$66.81/giờ
20731Capitol Heights$1,860/tháng$66.81/giờ
20735Clinton$2,320/tháng$86.03/giờ
20737Riverdale$1,710/tháng$60.63/giờ
20738Riverdale$1,860/tháng$66.81/giờ
20740College Park$2,220/tháng$81.85/giờ
20741College Park$1,860/tháng$66.81/giờ
20742College Park$2,220/tháng$81.85/giờ
20743Capitol Heights$1,730/tháng$61.43/giờ
20744Fort Washington$1,880/tháng$67.64/giờ
20745Oxon Hill$1,660/tháng$58.62/giờ
20746Suitland$1,940/tháng$70.14/giờ
20747District Heights$1,860/tháng$66.81/giờ
20748Temple Hills$1,690/tháng$59.83/giờ
20749Fort Washington$1,860/tháng$66.81/giờ
20750Oxon Hill$1,860/tháng$66.81/giờ
20752Suitland$1,860/tháng$66.81/giờ
20753District Heights$1,860/tháng$66.81/giờ
20757Temple Hills$1,860/tháng$66.81/giờ
20762Andrews Air Force Base$2,860/tháng$107.42/giờ
20768Greenbelt$1,860/tháng$66.81/giờ
20769Glenn Dale$2,670/tháng$100.23/giờ
20770Greenbelt$2,050/tháng$74.71/giờ
20771Greenbelt$1,860/tháng$66.81/giờ
20772Upper Marlboro$2,190/tháng$80.60/giờ
20773Upper Marlboro$1,860/tháng$66.81/giờ
20774Upper Marlboro$2,340/tháng$86.87/giờ
20775Upper Marlboro$1,860/tháng$66.81/giờ
20781Hyattsville$1,770/tháng$63.04/giờ
20782Hyattsville$2,040/tháng$74.30/giờ
20783Hyattsville$1,920/tháng$69.30/giờ
20784Hyattsville$1,840/tháng$65.98/giờ
20785Hyattsville$1,940/tháng$70.14/giờ
20790Capitol Heights$1,860/tháng$66.81/giờ
20791Capitol Heights$1,860/tháng$66.81/giờ
20792Upper Marlboro$1,860/tháng$66.81/giờ
20799Capitol Heights$1,860/tháng$66.81/giờ
20903Silver Spring (một phần)$2,030/tháng$73.88/giờ
20912Takoma Park (một phần)$1,810/tháng$64.69/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của Maryland

Xem tất cả 24 nơi ở Maryland

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Prince George's County, Maryland là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Prince George's County, Maryland cần trả ít nhất $73.88 một giờ trước thuế, khoảng $153,675 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $8,120 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $2,030 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $15.00 một giờ (lương tối thiểu của Maryland). Tiêu chuẩn cao gấp 4.9 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $2,116 mỗi tháng, bằng 26% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.