Maryland

Mức lương đủ sống ở Montgomery County, Maryland

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $79.77 một giờ trước thuế, khoảng $165,914 một năm.

Lương cần có, trước thuế$79.77/giờ$165,914 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$8,680/tháng4 × $2,170 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 42 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $2,111 (Washington-Arlington-Alexandria, DC-VA-MD HUD Metro FMR Area).

Các thành phố trong quận hạt này: Bethesda · Gaithersburg · Germantown · Rockville · Silver Spring

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
20787Hyattsville$2,140/tháng$78.48/giờ
20812Glen Echo$2,880/tháng$108.17/giờ
20814Bethesda$2,620/tháng$98.34/giờ
20815Chevy Chase$2,490/tháng$93.14/giờ
20816Bethesda$2,810/tháng$105.55/giờ
20817Bethesda$3,170/tháng$119.54/giờ
20818Cabin John$3,170/tháng$119.54/giờ
20824Bethesda$2,140/tháng$78.48/giờ
20825Chevy Chase$2,140/tháng$78.48/giờ
20827Bethesda$2,140/tháng$78.48/giờ
20830Olney$2,140/tháng$78.48/giờ
20832Olney$2,600/tháng$97.58/giờ
20833Brookeville$2,230/tháng$82.27/giờ
20837Poolesville$2,150/tháng$78.92/giờ
20838Barnesville$1,830/tháng$65.56/giờ
20839Beallsville$1,630/tháng$57.42/giờ
20841Boyds$2,860/tháng$107.42/giờ
20842Dickerson$1,630/tháng$57.42/giờ
20847Rockville$2,140/tháng$78.48/giờ
20848Rockville$2,140/tháng$78.48/giờ
20849Rockville$2,140/tháng$78.48/giờ
20850Rockville$2,590/tháng$97.20/giờ
20851Rockville$2,050/tháng$74.71/giờ
20852Rockville$2,670/tháng$100.23/giờ
20853Rockville$1,990/tháng$72.22/giờ
20854Potomac$3,170/tháng$119.54/giờ
20855Derwood$2,530/tháng$94.81/giờ
20857Rockville$2,140/tháng$78.48/giờ
20859Potomac$2,140/tháng$78.48/giờ
20860Sandy Spring$2,240/tháng$82.69/giờ
20861Ashton$2,140/tháng$78.48/giờ
20862Brinklow$2,140/tháng$78.48/giờ
20866Burtonsville$2,330/tháng$86.45/giờ
20868Spencerville$2,160/tháng$79.35/giờ
20871Clarksburg$2,490/tháng$93.14/giờ
20872Damascus$1,840/tháng$65.98/giờ
20874Germantown$2,100/tháng$76.80/giờ
20875Germantown$2,140/tháng$78.48/giờ
20876Germantown$2,200/tháng$81.02/giờ
20877Gaithersburg$2,060/tháng$75.13/giờ
20878Gaithersburg$2,310/tháng$85.62/giờ
20879Gaithersburg$2,010/tháng$73.05/giờ
20880Washington Grove$2,180/tháng$80.18/giờ
20882Gaithersburg$1,760/tháng$62.64/giờ
20883Gaithersburg$2,140/tháng$78.48/giờ
20884Gaithersburg$2,140/tháng$78.48/giờ
20885Gaithersburg$2,140/tháng$78.48/giờ
20886Montgomery Village$1,940/tháng$70.14/giờ
20889Bethesda$2,580/tháng$96.82/giờ
20891Kensington$2,140/tháng$78.48/giờ
20892Bethesda$2,140/tháng$78.48/giờ
20894Bethesda$2,140/tháng$78.48/giờ
20895Kensington$2,180/tháng$80.18/giờ
20896Garrett Park$2,900/tháng$108.91/giờ
20898Gaithersburg$2,140/tháng$78.48/giờ
20899Gaithersburg$1,040/tháng$33.86/giờ
20901Silver Spring$1,890/tháng$68.06/giờ
20902Silver Spring$2,240/tháng$82.69/giờ
20903Silver Spring$2,030/tháng$73.88/giờ
20904Silver Spring$2,000/tháng$72.63/giờ
20905Silver Spring$2,090/tháng$76.38/giờ
20906Silver Spring$2,070/tháng$75.55/giờ
20907Silver Spring$2,140/tháng$78.48/giờ
20910Silver Spring$2,420/tháng$90.21/giờ
20911Silver Spring$2,140/tháng$78.48/giờ
20912Takoma Park$1,810/tháng$64.69/giờ
20913Takoma Park$2,140/tháng$78.48/giờ
20914Silver Spring$2,140/tháng$78.48/giờ
20915Silver Spring$2,140/tháng$78.48/giờ
20916Silver Spring$2,140/tháng$78.48/giờ
20918Silver Spring$2,140/tháng$78.48/giờ
20993Silver Spring$2,140/tháng$78.48/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của Maryland

Xem tất cả 24 nơi ở Maryland

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Montgomery County, Maryland là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Montgomery County, Maryland cần trả ít nhất $79.77 một giờ trước thuế, khoảng $165,914 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $8,680 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $2,170 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $15.00 một giờ (lương tối thiểu của Maryland). Tiêu chuẩn cao gấp 5.3 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $2,116 mỗi tháng, bằng 24% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.