Georgia

Mức lương đủ sống ở Fulton County, Georgia

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $55.86 một giờ trước thuế, khoảng $116,193 một năm.

Lương cần có, trước thuế$55.86/giờ$116,193 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$6,640/tháng4 × $1,660 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 37 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $1,554 (Atlanta-Sandy Springs-Roswell, GA HUD Metro FMR Area).

Các thành phố trong quận hạt này: Alpharetta · Atlanta · Roswell

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
30004Alpharetta$1,840/tháng$62.75/giờ
30005Alpharetta$1,900/tháng$65.09/giờ
30009Alpharetta$1,920/tháng$65.88/giờ
30022Alpharetta$1,900/tháng$65.09/giờ
30023Alpharetta$1,630/tháng$54.71/giờ
30075Roswell$1,780/tháng$60.45/giờ
30076Roswell$1,630/tháng$54.71/giờ
30077Roswell$1,630/tháng$54.71/giờ
30097Duluth (một phần)$1,840/tháng$62.75/giờ
30213Fairburn$1,660/tháng$55.86/giờ
30268Palmetto$1,190/tháng$37.88/giờ
30272Red Oak$1,630/tháng$54.71/giờ
30291Union City$1,270/tháng$40.94/giờ
30296Riverdale (một phần)$1,520/tháng$50.51/giờ
30301Atlanta$1,630/tháng$54.71/giờ
30302Atlanta$1,630/tháng$54.71/giờ
30303Atlanta$1,680/tháng$56.63/giờ
30304Atlanta$1,630/tháng$54.71/giờ
30305Atlanta$1,980/tháng$68.25/giờ
30306Atlanta$1,900/tháng$65.09/giờ
30307Atlanta (một phần)$1,960/tháng$67.46/giờ
30308Atlanta$1,950/tháng$67.07/giờ
30309Atlanta$2,330/tháng$82.06/giờ
30310Atlanta$1,160/tháng$36.74/giờ
30311Atlanta$1,180/tháng$37.50/giờ
30312Atlanta$1,910/tháng$65.49/giờ
30313Atlanta$1,640/tháng$55.10/giờ
30314Atlanta$1,070/tháng$33.47/giờ
30315Atlanta$1,060/tháng$33.14/giờ
30316Atlanta (một phần)$1,600/tháng$53.57/giờ
30318Atlanta$1,630/tháng$54.71/giờ
30319Atlanta (một phần)$2,110/tháng$73.38/giờ
30320Atlanta (một phần)$1,300/tháng$42.09/giờ
30321Atlanta$1,630/tháng$54.71/giờ
30324Atlanta$2,130/tháng$74.17/giờ
30325Atlanta$1,630/tháng$54.71/giờ
30326Atlanta$2,060/tháng$71.41/giờ
30327Atlanta$1,930/tháng$66.28/giờ
30328Atlanta$2,090/tháng$72.59/giờ
30331Atlanta$1,270/tháng$40.94/giờ
30332Atlanta$1,630/tháng$54.71/giờ
30334Atlanta$1,630/tháng$54.71/giờ
30336Atlanta$1,350/tháng$44.00/giờ
30337Atlanta$1,120/tháng$35.21/giờ
30342Atlanta$1,780/tháng$60.45/giờ
30343Atlanta$1,630/tháng$54.71/giờ
30344Atlanta$1,340/tháng$43.62/giờ
30349Atlanta$1,320/tháng$42.86/giờ
30350Atlanta$1,810/tháng$61.60/giờ
30354Atlanta$1,270/tháng$40.94/giờ
30355Atlanta$1,630/tháng$54.71/giờ
30357Atlanta$1,630/tháng$54.71/giờ
30358Atlanta$1,630/tháng$54.71/giờ
30361Atlanta$1,630/tháng$54.71/giờ
30363Atlanta$1,910/tháng$65.49/giờ
30364Atlanta$1,630/tháng$54.71/giờ
30368Atlanta$1,630/tháng$54.71/giờ
30377Atlanta$1,630/tháng$54.71/giờ
30380Atlanta$1,630/tháng$54.71/giờ
30385Atlanta$1,630/tháng$54.71/giờ
30388Atlanta$1,630/tháng$54.71/giờ
30396Atlanta$1,630/tháng$54.71/giờ
30398Atlanta$1,630/tháng$54.71/giờ
31106Atlanta$1,630/tháng$54.71/giờ
31126Atlanta$1,630/tháng$54.71/giờ
31131Atlanta$1,630/tháng$54.71/giờ
31150Atlanta$1,630/tháng$54.71/giờ
31156Atlanta$1,630/tháng$54.71/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của Georgia

Xem tất cả 159 nơi ở Georgia

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Fulton County, Georgia là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Fulton County, Georgia cần trả ít nhất $55.86 một giờ trước thuế, khoảng $116,193 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $6,640 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $1,660 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $7.25 một giờ (lương tối thiểu liên bang). Tiêu chuẩn cao gấp 7.7 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $1,159 mỗi tháng, bằng 17% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.