Virginia

Mức lương đủ sống ở Fairfax County, Virginia

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $87.79 một giờ trước thuế, khoảng $182,609 một năm.

Lương cần có, trước thuế$87.79/giờ$182,609 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$9,800/tháng4 × $2,450 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 45 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $2,111 (Washington-Arlington-Alexandria, DC-VA-MD HUD Metro FMR Area).

Các thành phố trong quận hạt này: Centreville · Chantilly · Fairfax · Falls Church · Herndon · Mc Lean · Reston · Springfield · Vienna

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
20120Centreville$2,350/tháng$83.80/giờ
20121Centreville$2,330/tháng$83.00/giờ
20122Centreville$2,360/tháng$84.20/giờ
20124Clifton$2,400/tháng$85.80/giờ
20151Chantilly$2,310/tháng$82.20/giờ
20153Chantilly$2,360/tháng$84.20/giờ
20170Herndon$2,360/tháng$84.20/giờ
20171Herndon$2,530/tháng$90.99/giờ
20172Herndon$2,360/tháng$84.20/giờ
20190Reston$2,360/tháng$84.20/giờ
20191Reston$2,160/tháng$76.21/giờ
20194Reston$2,460/tháng$88.19/giờ
20195Reston$2,360/tháng$84.20/giờ
20598Dhs$2,310/tháng$82.20/giờ
22003Annandale$2,120/tháng$74.61/giờ
22009Burke$2,360/tháng$84.20/giờ
22015Burke$2,660/tháng$96.16/giờ
22027Dunn Loring$2,630/tháng$94.98/giờ
22030Fairfax$2,440/tháng$87.39/giờ
22031Fairfax$2,570/tháng$92.59/giờ
22032Fairfax$2,480/tháng$88.99/giờ
22033Fairfax$2,570/tháng$92.59/giờ
22035Fairfax$2,360/tháng$84.20/giờ
22039Fairfax Station$2,460/tháng$88.19/giờ
22041Falls Church$2,030/tháng$71.02/giờ
22042Falls Church$2,300/tháng$81.80/giờ
22043Falls Church$2,260/tháng$80.21/giờ
22044Falls Church$1,950/tháng$67.82/giờ
22046Falls Church (một phần)$2,360/tháng$84.20/giờ
22060Fort Belvoir$3,170/tháng$115.03/giờ
22066Great Falls$2,740/tháng$99.08/giờ
22067Greenway$2,360/tháng$84.20/giờ
22079Lorton$2,540/tháng$91.39/giờ
22081Merrifield$2,360/tháng$84.20/giờ
22101Mc Lean$2,630/tháng$94.98/giờ
22102Mc Lean$2,890/tháng$104.53/giờ
22103West Mclean$2,360/tháng$84.20/giờ
22106Mc Lean$2,360/tháng$84.20/giờ
22116Merrifield$2,360/tháng$84.20/giờ
22121Mount Vernon$2,360/tháng$84.20/giờ
22122Newington$2,360/tháng$84.20/giờ
22124Oakton$2,500/tháng$89.79/giờ
22150Springfield$2,410/tháng$86.20/giờ
22151Springfield$2,680/tháng$96.90/giờ
22152Springfield$2,670/tháng$96.53/giờ
22153Springfield$2,920/tháng$105.64/giờ
22160Springfield$2,360/tháng$84.20/giờ
22180Vienna$2,450/tháng$87.79/giờ
22181Vienna$2,810/tháng$101.62/giờ
22182Vienna$2,790/tháng$100.90/giờ
22183Vienna$2,360/tháng$84.20/giờ
22199Lorton$2,360/tháng$84.20/giờ
22302Alexandria (một phần)$2,170/tháng$76.61/giờ
22303Alexandria$2,300/tháng$81.80/giờ
22306Alexandria$1,850/tháng$63.83/giờ
22307Alexandria$2,090/tháng$73.42/giờ
22308Alexandria$2,450/tháng$87.79/giờ
22309Alexandria$1,870/tháng$64.63/giờ
22310Alexandria$2,540/tháng$91.39/giờ
22311Alexandria (một phần)$2,000/tháng$69.82/giờ
22312Alexandria$2,120/tháng$74.61/giờ
22315Alexandria$2,560/tháng$92.19/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của Virginia

Xem tất cả 133 nơi ở Virginia

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Fairfax County, Virginia là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Fairfax County, Virginia cần trả ít nhất $87.79 một giờ trước thuế, khoảng $182,609 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $9,800 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $2,450 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $12.77 một giờ (lương tối thiểu của Virginia). Tiêu chuẩn cao gấp 6.9 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $1,897 mỗi tháng, bằng 19% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.