Virginia

Mức lương đủ sống ở Albemarle County, Virginia

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $43.70 một giờ trước thuế, khoảng $90,886 một năm.

Lương cần có, trước thuế$43.70/giờ$90,886 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$5,320/tháng4 × $1,330 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 13 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $1,279 (Charlottesville, VA MSA).

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
22901Charlottesville$1,360/tháng$44.86/giờ
22902Charlottesville (một phần)$1,440/tháng$47.95/giờ
22903Charlottesville (một phần)$1,330/tháng$43.70/giờ
22904Charlottesville$1,330/tháng$43.70/giờ
22908Charlottesville (một phần)$1,280/tháng$41.76/giờ
22911Charlottesville$1,490/tháng$49.89/giờ
22920Afton (một phần)$1,280/tháng$41.76/giờ
22923Barboursville (một phần)$1,350/tháng$44.47/giờ
22924Batesville$1,350/tháng$44.47/giờ
22931Covesville$1,280/tháng$41.76/giờ
22932Crozet$1,510/tháng$50.66/giờ
22935Dyke (một phần)$1,280/tháng$41.76/giờ
22936Earlysville$1,380/tháng$45.63/giờ
22937Esmont$1,280/tháng$41.76/giờ
22938Faber (một phần)$1,280/tháng$41.76/giờ
22940Free Union$1,390/tháng$46.02/giờ
22943Greenwood$1,280/tháng$41.76/giờ
22945Ivy$1,350/tháng$44.47/giờ
22946Keene$1,280/tháng$41.76/giờ
22947Keswick$1,410/tháng$46.79/giờ
22959North Garden$1,280/tháng$41.76/giờ
22969Schuyler (một phần)$1,280/tháng$41.76/giờ
22974Troy (một phần)$1,300/tháng$42.53/giờ
24562Howardsville (một phần)$1,280/tháng$41.76/giờ
24590Scottsville$1,280/tháng$41.76/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của Virginia

Xem tất cả 133 nơi ở Virginia

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Albemarle County, Virginia là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Albemarle County, Virginia cần trả ít nhất $43.70 một giờ trước thuế, khoảng $90,886 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $5,320 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $1,330 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $12.77 một giờ (lương tối thiểu của Virginia). Tiêu chuẩn cao gấp 3.4 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $1,897 mỗi tháng, bằng 36% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.