Utah

Mức lương đủ sống ở Salt Lake County, Utah

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $39.51 một giờ trước thuế, khoảng $82,176 một năm.

Lương cần có, trước thuế$39.51/giờ$82,176 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$4,920/tháng4 × $1,230 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 42 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $1,202 (Salt Lake City, UT HUD Metro FMR Area).

Các thành phố trong quận hạt này: Salt Lake City · Sandy · West Jordan · West Valley City

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
84006Bingham Canyon$1,140/tháng$36.02/giờ
84009South Jordan$1,580/tháng$52.96/giờ
84020Draper$1,450/tháng$48.02/giờ
84044Magna$1,270/tháng$41.06/giờ
84047Midvale$1,240/tháng$39.89/giờ
84065Riverton$1,380/tháng$45.31/giờ
84070Sandy$1,250/tháng$40.28/giờ
84081West Jordan$1,440/tháng$47.63/giờ
84084West Jordan$1,300/tháng$42.22/giờ
84088West Jordan$1,230/tháng$39.51/giờ
84090Sandy$1,210/tháng$38.73/giờ
84091Sandy$1,210/tháng$38.73/giờ
84092Sandy$1,670/tháng$56.37/giờ
84093Sandy$1,640/tháng$55.24/giờ
84094Sandy$1,440/tháng$47.63/giờ
84095South Jordan$1,440/tháng$47.63/giờ
84096Herriman$1,500/tháng$49.93/giờ
84101Salt Lake City$1,150/tháng$36.41/giờ
84102Salt Lake City$1,210/tháng$38.73/giờ
84103Salt Lake City$1,250/tháng$40.28/giờ
84104Salt Lake City$1,140/tháng$36.02/giờ
84105Salt Lake City$1,210/tháng$38.73/giờ
84106Salt Lake City$1,140/tháng$36.02/giờ
84107Salt Lake City$1,150/tháng$36.41/giờ
84108Salt Lake City$1,230/tháng$39.51/giờ
84109Salt Lake City$1,300/tháng$42.22/giờ
84110Salt Lake City$1,210/tháng$38.73/giờ
84111Salt Lake City$1,240/tháng$39.89/giờ
84112Salt Lake City$1,140/tháng$36.02/giờ
84113Salt Lake City$1,140/tháng$36.02/giờ
84114Salt Lake City$1,210/tháng$38.73/giờ
84115Salt Lake City$1,140/tháng$36.02/giờ
84116Salt Lake City$1,140/tháng$36.02/giờ
84117Salt Lake City$1,300/tháng$42.22/giờ
84118Salt Lake City$1,380/tháng$45.31/giờ
84119West Valley City$1,140/tháng$36.02/giờ
84120West Valley City$1,160/tháng$36.80/giờ
84121Salt Lake City$1,380/tháng$45.31/giờ
84122Salt Lake City$1,210/tháng$38.73/giờ
84123Salt Lake City$1,140/tháng$36.02/giờ
84124Salt Lake City$1,160/tháng$36.80/giờ
84125Salt Lake City$1,210/tháng$38.73/giờ
84126Salt Lake City$1,210/tháng$38.73/giờ
84127Salt Lake City$1,210/tháng$38.73/giờ
84128West Valley City$1,460/tháng$48.40/giờ
84129Salt Lake City$1,150/tháng$36.41/giờ
84133Salt Lake City$1,210/tháng$38.73/giờ
84134Salt Lake City$1,210/tháng$38.73/giờ
84138Salt Lake City$1,210/tháng$38.73/giờ
84150Salt Lake City$1,250/tháng$40.28/giờ
84151Salt Lake City$1,210/tháng$38.73/giờ
84152Salt Lake City$1,210/tháng$38.73/giờ
84157Salt Lake City$1,210/tháng$38.73/giờ
84158Salt Lake City$1,210/tháng$38.73/giờ
84165Salt Lake City$1,210/tháng$38.73/giờ
84170Salt Lake City$1,210/tháng$38.73/giờ
84171Salt Lake City$1,210/tháng$38.73/giờ
84180Salt Lake City$1,210/tháng$38.73/giờ
84199Salt Lake City$1,210/tháng$38.73/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của Utah

Xem tất cả 29 nơi ở Utah

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Salt Lake County, Utah là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Salt Lake County, Utah cần trả ít nhất $39.51 một giờ trước thuế, khoảng $82,176 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $4,920 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $1,230 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $7.25 một giờ (lương tối thiểu liên bang). Tiêu chuẩn cao gấp 5.4 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $1,161 mỗi tháng, bằng 24% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.