Texas

Mức lương đủ sống ở Travis County, Texas

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $47.66 một giờ trước thuế, khoảng $99,125 một năm.

Lương cần có, trước thuế$47.66/giờ$99,125 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$6,100/tháng4 × $1,525 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 48 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $1,447 (Austin-Round Rock-San Marcos, TX MSA).

Các thành phố trong quận hạt này: Austin

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
78610Buda (một phần)$1,510/tháng$47.12/giờ
78613Cedar Park (một phần)$1,570/tháng$49.26/giờ
78615Coupland (một phần)$1,330/tháng$40.73/giờ
78617Del Valle$1,330/tháng$40.73/giờ
78620Dripping Springs (một phần)$1,500/tháng$46.77/giờ
78621Elgin (một phần)$1,330/tháng$40.73/giờ
78641Leander (một phần)$1,550/tháng$48.54/giờ
78645Leander$1,510/tháng$47.12/giờ
78652Manchaca$2,170/tháng$70.79/giờ
78653Manor$1,430/tháng$44.28/giờ
78660Pflugerville$1,550/tháng$48.54/giờ
78664Round Rock (một phần)$1,400/tháng$43.21/giờ
78669Spicewood$1,630/tháng$51.39/giờ
78691Pflugerville$1,470/tháng$45.70/giờ
78701Austin$2,170/tháng$70.79/giờ
78702Austin$1,940/tháng$62.40/giờ
78703Austin$1,940/tháng$62.40/giờ
78704Austin$1,630/tháng$51.39/giờ
78705Austin$1,490/tháng$46.41/giờ
78708Austin$1,470/tháng$45.70/giờ
78709Austin$1,470/tháng$45.70/giờ
78711Austin$1,470/tháng$45.70/giờ
78712Austin$1,630/tháng$51.39/giờ
78714Austin$1,470/tháng$45.70/giờ
78715Austin$1,470/tháng$45.70/giờ
78716Austin$1,470/tháng$45.70/giờ
78718Austin$1,470/tháng$45.70/giờ
78719Austin$1,380/tháng$42.50/giờ
78720Austin$1,470/tháng$45.70/giờ
78721Austin$1,440/tháng$44.64/giờ
78722Austin$1,620/tháng$51.03/giờ
78723Austin$1,390/tháng$42.86/giờ
78724Austin$1,340/tháng$41.08/giờ
78725Austin$1,960/tháng$63.12/giờ
78726Austin$1,470/tháng$45.70/giờ
78727Austin$1,660/tháng$52.45/giờ
78728Austin$1,390/tháng$42.86/giờ
78729Austin (một phần)$1,460/tháng$45.35/giờ
78730Austin$1,510/tháng$47.12/giờ
78731Austin$1,420/tháng$43.92/giờ
78732Austin$1,580/tháng$49.61/giờ
78733Austin$2,170/tháng$70.79/giờ
78734Austin$1,680/tháng$53.16/giờ
78735Austin$1,700/tháng$53.87/giờ
78736Austin$1,590/tháng$49.97/giờ
78737Austin (một phần)$1,890/tháng$60.63/giờ
78738Austin$1,690/tháng$53.52/giờ
78739Austin$2,170/tháng$70.79/giờ
78741Austin$1,430/tháng$44.28/giờ
78742Austin$1,330/tháng$40.73/giờ
78744Austin$1,350/tháng$41.44/giờ
78745Austin$1,510/tháng$47.12/giờ
78746Austin$1,780/tháng$56.72/giờ
78747Austin$1,560/tháng$48.90/giờ
78748Austin$1,520/tháng$47.48/giờ
78749Austin$1,640/tháng$51.74/giờ
78750Austin$1,530/tháng$47.83/giờ
78751Austin$1,750/tháng$55.65/giờ
78752Austin$1,330/tháng$40.73/giờ
78753Austin$1,370/tháng$42.15/giờ
78754Austin$1,470/tháng$45.70/giờ
78755Austin$1,470/tháng$45.70/giờ
78756Austin$1,330/tháng$40.73/giờ
78757Austin$1,430/tháng$44.28/giờ
78758Austin$1,480/tháng$46.06/giờ
78759Austin$1,600/tháng$50.32/giờ
78760Austin$1,470/tháng$45.70/giờ
78761Austin$1,470/tháng$45.70/giờ
78762Austin$1,470/tháng$45.70/giờ
78763Austin$1,470/tháng$45.70/giờ
78764Austin$1,470/tháng$45.70/giờ
78765Austin$1,470/tháng$45.70/giờ
78766Austin$1,470/tháng$45.70/giờ
78767Austin$1,470/tháng$45.70/giờ
78768Austin$1,470/tháng$45.70/giờ
78783Austin$1,470/tháng$45.70/giờ
78799Austin$1,470/tháng$45.70/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của Texas

Xem tất cả 254 nơi ở Texas

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Travis County, Texas là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Travis County, Texas cần trả ít nhất $47.66 một giờ trước thuế, khoảng $99,125 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $6,100 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $1,525 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $7.25 một giờ (lương tối thiểu liên bang). Tiêu chuẩn cao gấp 6.6 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $1,161 mỗi tháng, bằng 19% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.