Tennessee

Mức lương đủ sống ở Shelby County, Tennessee

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $32.50 một giờ trước thuế, khoảng $67,602 một năm.

Lương cần có, trước thuế$32.50/giờ$67,602 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$4,360/tháng4 × $1,090 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 36 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $1,095 (Memphis, TN-MS-AR HUD Metro FMR Area).

Các thành phố trong quận hạt này: Cordova · Germantown · Memphis · Millington

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
38002Arlington$1,570/tháng$49.26/giờ
38016Cordova$1,350/tháng$41.44/giờ
38017Collierville$1,400/tháng$43.21/giờ
38018Cordova$1,500/tháng$46.77/giờ
38027Collierville$1,090/tháng$32.50/giờ
38028Eads (một phần)$1,190/tháng$35.75/giờ
38029Ellendale$1,390/tháng$42.86/giờ
38053Millington$1,050/tháng$31.26/giờ
38054Millington$1,050/tháng$31.26/giờ
38055Millington$1,090/tháng$32.50/giờ
38083Millington$1,090/tháng$32.50/giờ
38088Cordova$1,090/tháng$32.50/giờ
38101Memphis$1,090/tháng$32.50/giờ
38103Memphis$1,470/tháng$45.70/giờ
38104Memphis$1,220/tháng$36.82/giờ
38105Memphis$920/tháng$27.21/giờ
38106Memphis$910/tháng$26.90/giờ
38107Memphis$940/tháng$27.83/giờ
38108Memphis$850/tháng$25.03/giờ
38109Memphis$910/tháng$26.90/giờ
38111Memphis$1,040/tháng$30.95/giờ
38112Memphis$880/tháng$25.97/giờ
38113Memphis$1,090/tháng$32.50/giờ
38114Memphis$900/tháng$26.59/giờ
38115Memphis$1,140/tháng$34.06/giờ
38116Memphis$1,050/tháng$31.26/giờ
38117Memphis$1,270/tháng$38.59/giờ
38118Memphis$1,050/tháng$31.26/giờ
38119Memphis$1,230/tháng$37.17/giờ
38120Memphis$1,410/tháng$43.57/giờ
38122Memphis$1,040/tháng$30.95/giờ
38124Memphis$1,090/tháng$32.50/giờ
38125Memphis$1,340/tháng$41.08/giờ
38126Memphis$840/tháng$24.72/giờ
38127Memphis$990/tháng$29.39/giờ
38128Memphis$1,140/tháng$34.06/giờ
38130Memphis$1,090/tháng$32.50/giờ
38131Memphis$1,090/tháng$32.50/giờ
38132Memphis$990/tháng$29.39/giờ
38133Memphis$1,340/tháng$41.08/giờ
38134Memphis$1,070/tháng$31.88/giờ
38135Memphis$1,540/tháng$48.19/giờ
38137Memphis$1,090/tháng$32.50/giờ
38138Germantown$1,570/tháng$49.26/giờ
38139Germantown$1,640/tháng$51.74/giờ
38141Memphis$1,320/tháng$40.37/giờ
38152Memphis$1,040/tháng$30.95/giờ
38157Memphis$1,090/tháng$32.50/giờ
38166Memphis$1,090/tháng$32.50/giờ
38167Memphis$1,090/tháng$32.50/giờ
38168Memphis$1,090/tháng$32.50/giờ
38173Memphis$1,090/tháng$32.50/giờ
38174Memphis$1,090/tháng$32.50/giờ
38175Memphis$1,090/tháng$32.50/giờ
38177Memphis$1,090/tháng$32.50/giờ
38181Memphis$1,090/tháng$32.50/giờ
38182Memphis$1,090/tháng$32.50/giờ
38183Germantown$1,090/tháng$32.50/giờ
38184Memphis$1,090/tháng$32.50/giờ
38186Memphis$1,090/tháng$32.50/giờ
38187Memphis$1,090/tháng$32.50/giờ
38188Memphis$1,090/tháng$32.50/giờ
38190Memphis$1,090/tháng$32.50/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của Tennessee

Xem tất cả 95 nơi ở Tennessee

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Shelby County, Tennessee là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Shelby County, Tennessee cần trả ít nhất $32.50 một giờ trước thuế, khoảng $67,602 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $4,360 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $1,090 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $7.25 một giờ (lương tối thiểu liên bang). Tiêu chuẩn cao gấp 4.5 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $1,161 mỗi tháng, bằng 27% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.