South Carolina

Mức lương đủ sống ở Greenville County, South Carolina

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $39.54 một giờ trước thuế, khoảng $82,243 một năm.

Lương cần có, trước thuế$39.54/giờ$82,243 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$4,960/tháng4 × $1,240 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 18 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $1,329 (Greenville-Mauldin-Easley, SC HUD Metro FMR Area).

Các thành phố trong quận hạt này: Greenville · Greer

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
29356Landrum (một phần)$1,050/tháng$32.43/giờ
29601Greenville$1,920/tháng$65.93/giờ
29602Greenville$1,380/tháng$45.03/giờ
29603Greenville$1,380/tháng$45.03/giờ
29604Greenville$1,380/tháng$45.03/giờ
29605Greenville$1,190/tháng$37.58/giờ
29606Greenville$1,380/tháng$45.03/giờ
29607Greenville$1,600/tháng$53.57/giờ
29608Greenville$1,380/tháng$45.03/giờ
29609Greenville$1,230/tháng$39.15/giờ
29610Greenville$1,380/tháng$45.03/giờ
29611Greenville$1,250/tháng$39.93/giờ
29612Greenville$1,380/tháng$45.03/giờ
29613Greenville$1,200/tháng$37.97/giờ
29614Greenville$1,370/tháng$44.64/giờ
29615Greenville$1,500/tháng$49.73/giờ
29616Greenville$1,380/tháng$45.03/giờ
29617Greenville$1,190/tháng$37.58/giờ
29627Belton (một phần)$1,050/tháng$32.43/giờ
29635Cleveland$1,070/tháng$33.11/giờ
29636Conestee$1,380/tháng$45.03/giờ
29644Fountain Inn$1,150/tháng$36.01/giờ
29650Greer$1,580/tháng$52.81/giờ
29651Greer$1,130/tháng$35.23/giờ
29652Greer$1,380/tháng$45.03/giờ
29654Honea Path (một phần)$1,050/tháng$32.43/giờ
29661Marietta$1,050/tháng$32.43/giờ
29662Mauldin$1,530/tháng$50.89/giờ
29669Pelzer (một phần)$1,050/tháng$32.43/giờ
29673Piedmont (một phần)$1,090/tháng$33.79/giờ
29680Simpsonville$1,650/tháng$55.49/giờ
29681Simpsonville$1,780/tháng$60.48/giờ
29683Slater$1,050/tháng$32.43/giờ
29687Taylors$1,350/tháng$43.86/giờ
29688Tigerville$1,380/tháng$45.03/giờ
29690Travelers Rest$1,160/tháng$36.40/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của South Carolina

Xem tất cả 46 nơi ở South Carolina

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Greenville County, South Carolina là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Greenville County, South Carolina cần trả ít nhất $39.54 một giờ trước thuế, khoảng $82,243 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $4,960 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $1,240 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $7.25 một giờ (lương tối thiểu liên bang). Tiêu chuẩn cao gấp 5.5 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $1,161 mỗi tháng, bằng 23% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.