Pennsylvania

Mức lương đủ sống ở Lancaster County, Pennsylvania

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $33.18 một giờ trước thuế, khoảng $69,005 một năm.

Lương cần có, trước thuế$33.18/giờ$69,005 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$4,280/tháng4 × $1,070 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 43 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $1,152 (Lancaster, PA MSA).

Các thành phố trong quận hạt này: Lancaster

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
17022Elizabethtown$1,130/tháng$35.20/giờ
17501Akron$1,030/tháng$31.88/giờ
17502Bainbridge$1,000/tháng$30.91/giờ
17503Bart$1,150/tháng$35.93/giờ
17504Bausman$1,250/tháng$39.65/giờ
17505Bird In Hand$1,500/tháng$48.95/giờ
17506Blue Ball$1,190/tháng$37.42/giờ
17507Bowmansville$1,040/tháng$32.20/giờ
17508Brownstown$1,070/tháng$33.18/giờ
17509Christiana$1,000/tháng$30.91/giờ
17512Columbia$1,000/tháng$30.91/giờ
17516Conestoga$1,020/tháng$31.56/giờ
17517Denver$1,040/tháng$32.20/giờ
17518Drumore$1,000/tháng$30.91/giờ
17519East Earl$1,330/tháng$42.63/giờ
17520East Petersburg$1,210/tháng$38.17/giờ
17521Elm$1,150/tháng$35.93/giờ
17522Ephrata$1,010/tháng$31.23/giờ
17527Gap$1,140/tháng$35.56/giờ
17528Goodville$1,150/tháng$35.93/giờ
17529Gordonville$1,160/tháng$36.31/giờ
17532Holtwood$1,000/tháng$30.91/giờ
17533Hopeland$1,150/tháng$35.93/giờ
17534Intercourse$1,060/tháng$32.85/giờ
17535Kinzers$1,280/tháng$40.77/giờ
17536Kirkwood$930/tháng$28.64/giờ
17537Lampeter$1,150/tháng$35.93/giờ
17538Landisville$1,000/tháng$30.91/giờ
17540Leola$1,220/tháng$38.54/giờ
17543Lititz$1,190/tháng$37.42/giờ
17545Manheim$1,180/tháng$37.05/giờ
17547Marietta$1,040/tháng$32.20/giờ
17550Maytown$1,040/tháng$32.20/giờ
17551Millersville$1,450/tháng$47.09/giờ
17552Mount Joy$1,170/tháng$36.68/giờ
17554Mountville$1,230/tháng$38.91/giờ
17555Narvon$1,180/tháng$37.05/giờ
17557New Holland$1,070/tháng$33.18/giờ
17560New Providence$1,000/tháng$30.91/giờ
17562Paradise$1,000/tháng$30.91/giờ
17563Peach Bottom$1,210/tháng$38.17/giờ
17564Penryn$1,150/tháng$35.93/giờ
17565Pequea$1,030/tháng$31.88/giờ
17566Quarryville$1,040/tháng$32.20/giờ
17567Reamstown$1,150/tháng$35.93/giờ
17568Refton$1,170/tháng$36.68/giờ
17569Reinholds$1,000/tháng$30.91/giờ
17570Rheems$1,130/tháng$35.20/giờ
17572Ronks$1,000/tháng$30.91/giờ
17575Silver Spring$1,150/tháng$35.93/giờ
17576Smoketown$1,230/tháng$38.91/giờ
17578Stevens$1,000/tháng$30.91/giờ
17579Strasburg$1,000/tháng$30.91/giờ
17580Talmage$1,150/tháng$35.93/giờ
17581Terre Hill$1,000/tháng$30.91/giờ
17582Washington Boro$1,180/tháng$37.05/giờ
17584Willow Street$1,640/tháng$54.16/giờ
17585Witmer$1,150/tháng$35.93/giờ
17601Lancaster$1,310/tháng$41.89/giờ
17602Lancaster$1,250/tháng$39.65/giờ
17603Lancaster$1,250/tháng$39.65/giờ
17604Lancaster$1,150/tháng$35.93/giờ
17605Lancaster$1,150/tháng$35.93/giờ
17606Lancaster$1,730/tháng$57.51/giờ
17608Lancaster$1,150/tháng$35.93/giờ
19362Nottingham (một phần)$1,180/tháng$37.05/giờ
19501Adamstown$1,000/tháng$30.91/giờ
19540Mohnton (một phần)$1,000/tháng$30.91/giờ
19543Morgantown (một phần)$1,150/tháng$35.93/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của Pennsylvania

Xem tất cả 67 nơi ở Pennsylvania

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Lancaster County, Pennsylvania là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Lancaster County, Pennsylvania cần trả ít nhất $33.18 một giờ trước thuế, khoảng $69,005 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $4,280 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $1,070 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $7.25 một giờ (lương tối thiểu liên bang). Tiêu chuẩn cao gấp 4.6 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $1,124 mỗi tháng, bằng 26% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.