Pennsylvania

Mức lương đủ sống ở Cambria County, Pennsylvania

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $25.73 một giờ trước thuế, khoảng $53,514 một năm.

Lương cần có, trước thuế$25.73/giờ$53,514 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$3,360/tháng4 × $840 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 35 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $832 (Johnstown, PA MSA).

Các thành phố trong quận hạt này: Johnstown

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
15714Northern Cambria$820/tháng$25.08/giờ
15722Carrolltown$830/tháng$25.40/giờ
15724Cherry Tree (một phần)$760/tháng$23.14/giờ
15737Elmora$830/tháng$25.40/giờ
15738Emeigh$820/tháng$25.08/giờ
15760Marsteller$920/tháng$28.32/giờ
15762Nicktown$1,070/tháng$33.18/giờ
15773Saint Benedict$830/tháng$25.40/giờ
15775Spangler$890/tháng$27.35/giờ
15901Johnstown$830/tháng$25.40/giờ
15902Johnstown$830/tháng$25.40/giờ
15904Johnstown$920/tháng$28.32/giờ
15905Johnstown$900/tháng$27.67/giờ
15906Johnstown$830/tháng$25.40/giờ
15907Johnstown$830/tháng$25.40/giờ
15909Johnstown$840/tháng$25.73/giờ
15915Johnstown$830/tháng$25.40/giờ
15921Beaverdale$840/tháng$25.73/giờ
15922Belsano$860/tháng$26.38/giờ
15925Cassandra$850/tháng$26.05/giờ
15927Colver$860/tháng$26.38/giờ
15930Dunlo$800/tháng$24.43/giờ
15931Ebensburg$860/tháng$26.38/giờ
15934Elton$810/tháng$24.76/giờ
15938Lilly$860/tháng$26.38/giờ
15940Loretto$830/tháng$25.40/giờ
15942Mineral Point$1,000/tháng$30.91/giờ
15943Nanty Glo$890/tháng$27.35/giờ
15945Parkhill$840/tháng$25.73/giờ
15946Portage$830/tháng$25.40/giờ
15948Revloc$880/tháng$27.02/giờ
15951Saint Michael$930/tháng$28.64/giờ
15952Salix$850/tháng$26.05/giờ
15955Sidman$840/tháng$25.73/giờ
15956South Fork$830/tháng$25.40/giờ
15957Strongstown (một phần)$850/tháng$26.05/giờ
15958Summerhill$850/tháng$26.05/giờ
15960Twin Rocks$880/tháng$27.02/giờ
15961Vintondale$810/tháng$24.76/giờ
15962Wilmore$1,250/tháng$39.65/giờ
15963Windber (một phần)$770/tháng$23.46/giờ
16613Ashville$910/tháng$27.99/giờ
16619Blandburg$820/tháng$25.08/giờ
16624Chest Springs$830/tháng$25.40/giờ
16627Coalport (một phần)$820/tháng$25.08/giờ
16629Coupon$830/tháng$25.40/giờ
16630Cresson$830/tháng$25.40/giờ
16636Dysart$1,080/tháng$33.50/giờ
16639Fallentimber$820/tháng$25.08/giờ
16640Flinton$980/tháng$30.26/giờ
16641Gallitzin$840/tháng$25.73/giờ
16644Glasgow$830/tháng$25.40/giờ
16646Hastings$830/tháng$25.40/giờ
16668Patton$830/tháng$25.40/giờ
16675Saint Boniface$830/tháng$25.40/giờ
16699Cresson$830/tháng$25.40/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của Pennsylvania

Xem tất cả 67 nơi ở Pennsylvania

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Cambria County, Pennsylvania là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Cambria County, Pennsylvania cần trả ít nhất $25.73 một giờ trước thuế, khoảng $53,514 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $3,360 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $840 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $7.25 một giờ (lương tối thiểu liên bang). Tiêu chuẩn cao gấp 3.5 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $1,124 mỗi tháng, bằng 33% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.