North Carolina

Mức lương đủ sống ở Mecklenburg County, North Carolina

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $56.90 một giờ trước thuế, khoảng $118,358 một năm.

Lương cần có, trước thuế$56.90/giờ$118,358 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$6,820/tháng4 × $1,705 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 38 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $1,574 (Charlotte-Concord-Gastonia, NC-SC HUD Metro FMR Area).

Các thành phố trong quận hạt này: Charlotte · Matthews

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
28031Cornelius$1,760/tháng$58.98/giờ
28035Davidson$1,670/tháng$55.58/giờ
28036Davidson$1,800/tháng$60.48/giờ
28070Huntersville$1,670/tháng$55.58/giờ
28078Huntersville$1,900/tháng$64.27/giờ
28105Matthews$1,740/tháng$58.22/giờ
28106Matthews$1,670/tháng$55.58/giờ
28126Newell$1,670/tháng$55.58/giờ
28130Paw Creek$1,670/tháng$55.58/giờ
28134Pineville$1,770/tháng$59.35/giờ
28202Charlotte$2,360/tháng$82.14/giờ
28203Charlotte$2,360/tháng$82.14/giờ
28204Charlotte$2,100/tháng$72.04/giờ
28205Charlotte$1,480/tháng$48.43/giờ
28206Charlotte$1,390/tháng$45.04/giờ
28207Charlotte$1,730/tháng$57.85/giờ
28208Charlotte$1,320/tháng$42.40/giờ
28209Charlotte$1,700/tháng$56.71/giờ
28210Charlotte$1,710/tháng$57.09/giờ
28211Charlotte$1,840/tháng$61.99/giờ
28212Charlotte$1,540/tháng$50.69/giờ
28213Charlotte$1,450/tháng$47.30/giờ
28214Charlotte$1,710/tháng$57.09/giờ
28215Charlotte$1,680/tháng$55.96/giờ
28216Charlotte$1,620/tháng$53.70/giờ
28217Charlotte$1,790/tháng$60.11/giờ
28219Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28220Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28221Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28222Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28223Charlotte$1,690/tháng$56.34/giờ
28224Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28226Charlotte$1,610/tháng$53.32/giờ
28227Charlotte$1,560/tháng$51.44/giờ
28228Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28229Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28230Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28231Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28232Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28233Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28234Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28235Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28236Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28237Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28241Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28244Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28246Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28247Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28254Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28256Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28262Charlotte$1,820/tháng$61.24/giờ
28266Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28269Charlotte$1,820/tháng$61.24/giờ
28270Charlotte$1,830/tháng$61.61/giờ
28271Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28273Charlotte$1,940/tháng$65.83/giờ
28274Charlotte$1,730/tháng$57.85/giờ
28277Charlotte$2,060/tháng$70.49/giờ
28278Charlotte$1,870/tháng$63.12/giờ
28280Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28281Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28282Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28284Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28285Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28287Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28297Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ
28299Charlotte$1,670/tháng$55.58/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của North Carolina

Xem tất cả 100 nơi ở North Carolina

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Mecklenburg County, North Carolina là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Mecklenburg County, North Carolina cần trả ít nhất $56.90 một giờ trước thuế, khoảng $118,358 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $6,820 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $1,705 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $7.25 một giờ (lương tối thiểu liên bang). Tiêu chuẩn cao gấp 7.8 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $1,153 mỗi tháng, bằng 17% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.