New York

Mức lương đủ sống ở Ulster County, New York

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $43.37 một giờ trước thuế, khoảng $90,209 một năm.

Lương cần có, trước thuế$43.37/giờ$90,209 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$5,260/tháng4 × $1,315 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 44 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $1,308 (Kingston, NY MSA).

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
12401Kingston$1,410/tháng$47.06/giờ
12402Kingston$1,310/tháng$43.18/giờ
12404Accord$1,180/tháng$38.14/giờ
12406Arkville (một phần)$1,180/tháng$38.14/giờ
12409Bearsville$1,320/tháng$43.56/giờ
12410Big Indian$1,310/tháng$43.18/giờ
12411Bloomington$1,310/tháng$43.18/giờ
12412Boiceville$1,600/tháng$54.45/giờ
12416Chichester$1,310/tháng$43.18/giờ
12417Connelly$1,520/tháng$51.34/giờ
12419Cottekill$1,360/tháng$45.11/giờ
12420Cragsmoor$1,230/tháng$40.08/giờ
12428Ellenville$1,180/tháng$38.14/giờ
12429Esopus$1,390/tháng$46.28/giờ
12432Glasco$1,180/tháng$38.14/giờ
12433Glenford$1,650/tháng$56.39/giờ
12435Greenfield Park$1,180/tháng$38.14/giờ
12440High Falls$1,310/tháng$43.18/giờ
12441Highmount$1,310/tháng$43.18/giờ
12443Hurley$1,180/tháng$38.14/giờ
12446Kerhonkson$1,180/tháng$38.14/giờ
12448Lake Hill$1,310/tháng$43.18/giờ
12449Lake Katrine$1,580/tháng$53.67/giờ
12453Malden On Hudson$1,180/tháng$38.14/giờ
12456Mount Marion$1,180/tháng$38.14/giờ
12457Mount Tremper$1,430/tháng$47.84/giờ
12458Napanoch$1,180/tháng$38.14/giờ
12461Olivebridge$1,920/tháng$67.17/giờ
12463Palenville (một phần)$1,180/tháng$38.14/giờ
12464Phoenicia$1,180/tháng$38.14/giờ
12465Pine Hill$1,310/tháng$43.18/giờ
12466Port Ewen$1,620/tháng$55.22/giờ
12471Rifton$1,440/tháng$48.23/giờ
12472Rosendale$1,180/tháng$38.14/giờ
12475Ruby$1,440/tháng$48.23/giờ
12477Saugerties$1,180/tháng$38.14/giờ
12480Shandaken$1,180/tháng$38.14/giờ
12481Shokan$1,960/tháng$68.80/giờ
12483Spring Glen$1,180/tháng$38.14/giờ
12484Stone Ridge$1,390/tháng$46.28/giờ
12486Tillson$1,540/tháng$52.12/giờ
12487Ulster Park$1,390/tháng$46.28/giờ
12489Wawarsing$1,180/tháng$38.14/giờ
12490West Camp$1,310/tháng$43.18/giờ
12491West Hurley$1,310/tháng$43.18/giờ
12493West Park$1,520/tháng$51.34/giờ
12494West Shokan$1,600/tháng$54.45/giờ
12495Willow$1,310/tháng$43.18/giờ
12498Woodstock$1,600/tháng$54.45/giờ
12515Clintondale$1,180/tháng$38.14/giờ
12525Gardiner$1,480/tháng$49.79/giờ
12528Highland$1,530/tháng$51.73/giờ
12542Marlboro$1,630/tháng$55.61/giờ
12547Milton$1,890/tháng$65.95/giờ
12548Modena$1,350/tháng$44.73/giờ
12561New Paltz$1,500/tháng$50.57/giờ
12566Pine Bush$1,410/tháng$47.06/giờ
12568Plattekill$1,310/tháng$43.18/giờ
12588Walker Valley$1,310/tháng$43.18/giờ
12589Wallkill$1,230/tháng$40.08/giờ
12725Claryville$1,260/tháng$41.24/giờ
12740Grahamsville (một phần)$1,180/tháng$38.14/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của New York

Xem tất cả 62 nơi ở New York

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Ulster County, New York là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Ulster County, New York cần trả ít nhất $43.37 một giờ trước thuế, khoảng $90,209 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $5,260 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $1,315 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $16.00 một giờ (lương tối thiểu của New York). Tiêu chuẩn cao gấp 2.7 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $2,295 mỗi tháng, bằng 44% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.