New York

Mức lương đủ sống ở Monroe County, New York

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $33.31 một giờ trước thuế, khoảng $69,280 một năm.

Lương cần có, trước thuế$33.31/giờ$69,280 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$4,200/tháng4 × $1,050 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 40 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $1,005 (Rochester, NY MSA).

Các thành phố trong quận hạt này: Rochester

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
14410Adams Basin$1,030/tháng$32.64/giờ
14416Bergen (một phần)$1,010/tháng$31.97/giờ
14420Brockport$1,010/tháng$31.97/giờ
14428Churchville$1,050/tháng$33.31/giờ
14430Clarkson$1,030/tháng$32.64/giờ
14445East Rochester$1,010/tháng$31.97/giờ
14450Fairport$1,150/tháng$36.98/giờ
14464Hamlin$1,010/tháng$31.97/giờ
14467Henrietta$1,030/tháng$32.64/giờ
14468Hilton$1,050/tháng$33.31/giờ
14472Honeoye Falls$1,010/tháng$31.97/giờ
14476Kendall (một phần)$1,010/tháng$31.97/giờ
14506Mendon$1,200/tháng$38.91/giờ
14508Morton$1,030/tháng$32.64/giờ
14511Mumford$1,010/tháng$31.97/giờ
14514North Chili$1,350/tháng$44.73/giờ
14515North Greece$1,010/tháng$31.97/giờ
14526Penfield$1,050/tháng$33.31/giờ
14534Pittsford$1,510/tháng$50.95/giờ
14543Rush$1,090/tháng$34.68/giờ
14546Scottsville$1,140/tháng$36.59/giờ
14559Spencerport$1,080/tháng$34.31/giờ
14580Webster$1,260/tháng$41.24/giờ
14586West Henrietta$1,410/tháng$47.06/giờ
14602Rochester$1,030/tháng$32.64/giờ
14603Rochester$1,030/tháng$32.64/giờ
14604Rochester$1,200/tháng$38.91/giờ
14605Rochester$1,010/tháng$31.97/giờ
14606Rochester$1,010/tháng$31.97/giờ
14607Rochester$1,140/tháng$36.59/giờ
14608Rochester$1,010/tháng$31.97/giờ
14609Rochester$1,010/tháng$31.97/giờ
14610Rochester$1,070/tháng$33.98/giờ
14611Rochester$1,010/tháng$31.97/giờ
14612Rochester$1,010/tháng$31.97/giờ
14613Rochester$1,010/tháng$31.97/giờ
14614Rochester$1,510/tháng$50.95/giờ
14615Rochester$1,010/tháng$31.97/giờ
14616Rochester$1,010/tháng$31.97/giờ
14617Rochester$1,050/tháng$33.31/giờ
14618Rochester$1,200/tháng$38.91/giờ
14619Rochester$1,110/tháng$35.43/giờ
14620Rochester$1,110/tháng$35.43/giờ
14621Rochester$1,010/tháng$31.97/giờ
14622Rochester$1,010/tháng$31.97/giờ
14623Rochester$1,110/tháng$35.43/giờ
14624Rochester$1,140/tháng$36.59/giờ
14625Rochester$1,290/tháng$42.40/giờ
14626Rochester$1,050/tháng$33.31/giờ
14627Rochester$1,030/tháng$32.64/giờ
14638Rochester$1,030/tháng$32.64/giờ
14639Rochester$1,030/tháng$32.64/giờ
14642Rochester$1,030/tháng$32.64/giờ
14643Rochester$1,030/tháng$32.64/giờ
14646Rochester$1,030/tháng$32.64/giờ
14647Rochester$1,030/tháng$32.64/giờ
14649Rochester$1,030/tháng$32.64/giờ
14651Rochester$1,030/tháng$32.64/giờ
14652Rochester$1,030/tháng$32.64/giờ
14653Rochester$1,030/tháng$32.64/giờ
14692Rochester$1,030/tháng$32.64/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của New York

Xem tất cả 62 nơi ở New York

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Monroe County, New York là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Monroe County, New York cần trả ít nhất $33.31 một giờ trước thuế, khoảng $69,280 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $4,200 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $1,050 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $16.00 một giờ (lương tối thiểu của New York). Tiêu chuẩn cao gấp 2.1 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $2,295 mỗi tháng, bằng 55% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.