Minnesota

Mức lương đủ sống ở Hennepin County, Minnesota

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $45.53 một giờ trước thuế, khoảng $94,703 một năm.

Lương cần có, trước thuế$45.53/giờ$94,703 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$5,460/tháng4 × $1,365 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 66 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $1,265 (Minneapolis-St. Paul-Bloomington, MN-WI HUD Metro FMR Area).

Các thành phố trong quận hạt này: Eden Prairie · Minneapolis

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
55111Saint Paul$1,120/tháng$35.83/giờ
55305Hopkins$1,550/tháng$52.86/giờ
55311Maple Grove$1,630/tháng$56.03/giờ
55316Champlin$1,420/tháng$47.71/giờ
55323Crystal Bay$1,310/tháng$43.35/giờ
55327Dayton$1,140/tháng$36.62/giờ
55331Excelsior$1,120/tháng$35.83/giờ
55340Hamel$1,370/tháng$45.73/giờ
55341Hanover (một phần)$1,140/tháng$36.62/giờ
55343Hopkins$1,380/tháng$46.12/giờ
55344Eden Prairie$1,550/tháng$52.86/giờ
55345Minnetonka$1,390/tháng$46.52/giờ
55346Eden Prairie$1,660/tháng$57.22/giờ
55347Eden Prairie$1,740/tháng$60.39/giờ
55356Long Lake$1,620/tháng$55.63/giờ
55357Loretto$1,120/tháng$35.83/giờ
55359Maple Plain$1,120/tháng$35.83/giờ
55361Minnetonka Beach$1,310/tháng$43.35/giờ
55364Mound$1,150/tháng$37.01/giờ
55369Osseo$1,580/tháng$54.05/giờ
55373Rockford (một phần)$1,120/tháng$35.83/giờ
55374Rogers$1,430/tháng$48.11/giờ
55375Saint Bonifacius$1,120/tháng$35.83/giờ
55384Spring Park$1,120/tháng$35.83/giờ
55391Wayzata$1,430/tháng$48.11/giờ
55401Minneapolis$1,900/tháng$66.86/giờ
55402Minneapolis$1,490/tháng$50.48/giờ
55403Minneapolis$1,280/tháng$42.16/giờ
55404Minneapolis$1,190/tháng$38.60/giờ
55405Minneapolis$1,120/tháng$35.83/giờ
55406Minneapolis$1,250/tháng$40.97/giờ
55407Minneapolis$1,140/tháng$36.62/giờ
55408Minneapolis$1,440/tháng$48.50/giờ
55409Minneapolis$1,200/tháng$38.99/giờ
55410Minneapolis$1,490/tháng$50.48/giờ
55411Minneapolis$1,230/tháng$40.18/giờ
55412Minneapolis$1,290/tháng$42.56/giờ
55413Minneapolis$1,420/tháng$47.71/giờ
55414Minneapolis$1,240/tháng$40.58/giờ
55415Minneapolis$1,750/tháng$60.78/giờ
55416Minneapolis$1,660/tháng$57.22/giờ
55417Minneapolis$1,250/tháng$40.97/giờ
55418Minneapolis$1,350/tháng$44.94/giờ
55419Minneapolis$1,370/tháng$45.73/giờ
55420Minneapolis$1,160/tháng$37.41/giờ
55422Minneapolis$1,380/tháng$46.12/giờ
55423Minneapolis$1,270/tháng$41.77/giờ
55424Minneapolis$1,670/tháng$57.61/giờ
55425Minneapolis$1,340/tháng$44.54/giờ
55426Minneapolis$1,340/tháng$44.54/giờ
55427Minneapolis$1,300/tháng$42.96/giờ
55428Minneapolis$1,150/tháng$37.01/giờ
55429Minneapolis$1,120/tháng$35.83/giờ
55430Minneapolis$1,210/tháng$39.39/giờ
55431Minneapolis$1,520/tháng$51.67/giờ
55435Minneapolis$1,550/tháng$52.86/giờ
55436Minneapolis$1,590/tháng$54.44/giờ
55437Minneapolis$1,420/tháng$47.71/giờ
55438Minneapolis$1,360/tháng$45.33/giờ
55439Minneapolis$1,450/tháng$48.90/giờ
55440Minneapolis$1,310/tháng$43.35/giờ
55441Minneapolis$1,380/tháng$46.12/giờ
55442Minneapolis$1,610/tháng$55.24/giờ
55443Minneapolis$1,150/tháng$37.01/giờ
55444Minneapolis$1,270/tháng$41.77/giờ
55445Minneapolis$1,820/tháng$63.56/giờ
55446Minneapolis$1,670/tháng$57.61/giờ
55447Minneapolis$1,490/tháng$50.48/giờ
55450Minneapolis$1,170/tháng$37.81/giờ
55454Minneapolis$1,120/tháng$35.83/giờ
55455Minneapolis$1,140/tháng$36.62/giờ
55458Minneapolis$1,310/tháng$43.35/giờ
55474Minneapolis$1,310/tháng$43.35/giờ
55479Minneapolis$1,310/tháng$43.35/giờ
55480Minneapolis$1,310/tháng$43.35/giờ
55487Minneapolis$1,310/tháng$43.35/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của Minnesota

Xem tất cả 87 nơi ở Minnesota

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Hennepin County, Minnesota là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Hennepin County, Minnesota cần trả ít nhất $45.53 một giờ trước thuế, khoảng $94,703 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $5,460 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $1,365 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $11.41 một giờ (lương tối thiểu của Minnesota). Tiêu chuẩn cao gấp 4.0 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $1,748 mỗi tháng, bằng 32% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.