Massachusetts

Mức lương đủ sống ở Suffolk County, Massachusetts

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $96.86 một giờ trước thuế, khoảng $201,466 một năm.

Lương cần có, trước thuế$96.86/giờ$201,466 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$10,720/tháng4 × $2,680 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 35 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $2,440 (Boston-Cambridge-Quincy, MA-NH HUD Metro FMR Area).

Các thành phố trong quận hạt này: Boston · Dorchester

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
02108Boston$2,980/tháng$107.69/giờ
02109Boston$3,270/tháng$118.88/giờ
02110Boston$3,660/tháng$134.95/giờ
02111Boston$2,940/tháng$106.23/giờ
02112Boston$2,520/tháng$90.58/giờ
02113Boston$3,100/tháng$112.06/giờ
02114Boston$3,550/tháng$130.42/giờ
02115Boston$2,920/tháng$105.50/giờ
02116Boston$3,350/tháng$122.18/giờ
02117Boston$2,520/tháng$90.58/giờ
02118Boston$2,470/tháng$88.59/giờ
02119Roxbury$2,130/tháng$75.08/giờ
02120Roxbury Crossing$2,330/tháng$83.03/giờ
02121Dorchester$2,130/tháng$75.08/giờ
02122Dorchester$2,380/tháng$85.01/giờ
02123Boston$2,520/tháng$90.58/giờ
02124Dorchester Center$2,130/tháng$75.08/giờ
02125Dorchester$2,130/tháng$75.08/giờ
02126Mattapan$2,130/tháng$75.08/giờ
02127South Boston$3,370/tháng$123.00/giờ
02128East Boston$2,350/tháng$83.82/giờ
02129Charlestown$2,900/tháng$104.78/giờ
02130Jamaica Plain$2,900/tháng$104.78/giờ
02131Roslindale$2,400/tháng$85.81/giờ
02132West Roxbury$2,380/tháng$85.01/giờ
02133Boston$3,150/tháng$113.93/giờ
02134Allston$2,760/tháng$99.73/giờ
02135Brighton$2,680/tháng$96.86/giờ
02136Hyde Park$2,160/tháng$76.27/giờ
02137Readville$2,520/tháng$90.58/giờ
02150Chelsea$2,270/tháng$80.64/giờ
02151Revere$2,210/tháng$78.26/giờ
02152Winthrop$2,230/tháng$79.05/giờ
02163Boston$3,100/tháng$112.06/giờ
02196Boston$2,520/tháng$90.58/giờ
02199Boston$3,660/tháng$134.95/giờ
02201Boston$2,520/tháng$90.58/giờ
02203Boston$2,520/tháng$90.58/giờ
02205Boston$2,520/tháng$90.58/giờ
02210Boston$3,420/tháng$125.06/giờ
02215Boston$3,280/tháng$119.29/giờ
02217Boston$2,520/tháng$90.58/giờ
02222Boston$2,520/tháng$90.58/giờ
02467Chestnut Hill (một phần)$3,400/tháng$124.24/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của Massachusetts

Xem tất cả 14 nơi ở Massachusetts

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Suffolk County, Massachusetts là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Suffolk County, Massachusetts cần trả ít nhất $96.86 một giờ trước thuế, khoảng $201,466 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $10,720 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $2,680 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $15.00 một giờ (lương tối thiểu của Massachusetts). Tiêu chuẩn cao gấp 6.5 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $2,155 mỗi tháng, bằng 20% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.