Massachusetts

Mức lương đủ sống ở Plymouth County, Massachusetts

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $75.08 một giờ trước thuế, khoảng $156,159 một năm.

Lương cần có, trước thuế$75.08/giờ$156,159 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$8,520/tháng4 × $2,130 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 30 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $1,678 (Brockton, MA HUD Metro FMR Area).

Các thành phố trong quận hạt này: Brockton · Plymouth

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
02018Accord$2,130/tháng$75.08/giờ
02020Brant Rock$2,130/tháng$75.08/giờ
02041Green Harbor$2,130/tháng$75.08/giờ
02043Hingham$2,250/tháng$79.85/giờ
02045Hull$2,190/tháng$77.46/giờ
02047Humarock$2,130/tháng$75.08/giờ
02050Marshfield$2,130/tháng$75.08/giờ
02051Marshfield Hills$2,130/tháng$75.08/giờ
02059North Marshfield$2,130/tháng$75.08/giờ
02060North Scituate$2,130/tháng$75.08/giờ
02061Norwell$2,380/tháng$85.01/giờ
02065Ocean Bluff$2,130/tháng$75.08/giờ
02066Scituate$2,130/tháng$75.08/giờ
02301Brockton$1,690/tháng$57.77/giờ
02302Brockton$2,130/tháng$75.08/giờ
02303Brockton$1,700/tháng$58.15/giờ
02304Brockton$1,700/tháng$58.15/giờ
02305Brockton$1,700/tháng$58.15/giờ
02324Bridgewater$1,900/tháng$65.93/giờ
02325Bridgewater$1,900/tháng$65.93/giờ
02327Bryantville$2,130/tháng$75.08/giờ
02330Carver$2,190/tháng$77.46/giờ
02331Duxbury$2,130/tháng$75.08/giờ
02332Duxbury$2,240/tháng$79.45/giờ
02333East Bridgewater$1,690/tháng$57.77/giờ
02337Elmwood$1,700/tháng$58.15/giờ
02338Halifax$2,130/tháng$75.08/giờ
02339Hanover$2,130/tháng$75.08/giờ
02341Hanson$2,190/tháng$77.46/giờ
02345Manomet$2,130/tháng$75.08/giờ
02346Middleboro$2,130/tháng$75.08/giờ
02347Lakeville$1,850/tháng$63.95/giờ
02350Monponsett$2,190/tháng$77.46/giờ
02351Abington$1,710/tháng$58.54/giờ
02358North Pembroke$2,130/tháng$75.08/giờ
02359Pembroke$2,560/tháng$92.17/giờ
02360Plymouth$2,130/tháng$75.08/giờ
02361Plymouth$2,130/tháng$75.08/giờ
02362Plymouth$2,130/tháng$75.08/giờ
02364Kingston$2,130/tháng$75.08/giờ
02366South Carver$2,130/tháng$75.08/giờ
02367Plympton$2,130/tháng$75.08/giờ
02370Rockland$2,130/tháng$75.08/giờ
02379West Bridgewater$1,960/tháng$68.32/giờ
02381White Horse Beach$2,130/tháng$75.08/giờ
02382Whitman$1,700/tháng$58.15/giờ
02532Buzzards Bay (một phần)$2,130/tháng$75.08/giờ
02538East Wareham$2,130/tháng$75.08/giờ
02558Onset$2,130/tháng$75.08/giờ
02571Wareham$2,130/tháng$75.08/giờ
02576West Wareham$2,130/tháng$75.08/giờ
02738Marion$2,130/tháng$75.08/giờ
02739Mattapoisett$1,600/tháng$54.30/giờ
02770Rochester$1,470/tháng$49.29/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của Massachusetts

Xem tất cả 14 nơi ở Massachusetts

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Plymouth County, Massachusetts là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Plymouth County, Massachusetts cần trả ít nhất $75.08 một giờ trước thuế, khoảng $156,159 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $8,520 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $2,130 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $15.00 một giờ (lương tối thiểu của Massachusetts). Tiêu chuẩn cao gấp 5.0 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $2,155 mỗi tháng, bằng 25% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.