Massachusetts

Mức lương đủ sống ở Hampden County, Massachusetts

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $41.20 một giờ trước thuế, khoảng $85,695 một năm.

Lương cần có, trước thuế$41.20/giờ$85,695 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$5,040/tháng4 × $1,260 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 37 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $1,264 (Springfield, MA MSA).

Các thành phố trong quận hạt này: Chicopee · Springfield

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
01001Agawam$1,360/tháng$45.05/giờ
01008Blandford$1,130/tháng$36.19/giờ
01009Bondsville$1,310/tháng$43.13/giờ
01010Brimfield$1,100/tháng$35.05/giờ
01011Chester$1,250/tháng$40.81/giờ
01013Chicopee$1,160/tháng$37.35/giờ
01014Chicopee$1,260/tháng$41.20/giờ
01020Chicopee$1,260/tháng$41.20/giờ
01021Chicopee$1,260/tháng$41.20/giờ
01022Chicopee$1,810/tháng$62.39/giờ
01028East Longmeadow$1,440/tháng$48.13/giờ
01030Feeding Hills$1,230/tháng$40.04/giờ
01034Granville$1,900/tháng$65.93/giờ
01036Hampden$1,230/tháng$40.04/giờ
01040Holyoke$1,260/tháng$41.20/giờ
01041Holyoke$1,260/tháng$41.20/giờ
01050Huntington (một phần)$1,330/tháng$43.90/giờ
01056Ludlow$1,260/tháng$41.20/giờ
01057Monson$1,100/tháng$35.05/giờ
01069Palmer$1,250/tháng$40.81/giờ
01071Russell$1,100/tháng$35.05/giờ
01077Southwick$1,310/tháng$43.13/giờ
01079Thorndike$1,110/tháng$35.42/giờ
01080Three Rivers$1,190/tháng$38.50/giờ
01081Wales$1,380/tháng$45.82/giờ
01085Westfield$1,250/tháng$40.81/giờ
01086Westfield$1,260/tháng$41.20/giờ
01089West Springfield$1,150/tháng$36.96/giờ
01090West Springfield$1,260/tháng$41.20/giờ
01095Wilbraham$1,260/tháng$41.20/giờ
01097Woronoco$1,100/tháng$35.05/giờ
01101Springfield$1,260/tháng$41.20/giờ
01103Springfield$1,500/tháng$50.45/giờ
01104Springfield$1,380/tháng$45.82/giờ
01105Springfield$1,120/tháng$35.81/giờ
01106Longmeadow$1,900/tháng$65.93/giờ
01107Springfield$1,310/tháng$43.13/giờ
01108Springfield$1,310/tháng$43.13/giờ
01109Springfield$1,330/tháng$43.90/giờ
01111Springfield$1,260/tháng$41.20/giờ
01115Springfield$1,260/tháng$41.20/giờ
01116Longmeadow$1,260/tháng$41.20/giờ
01118Springfield$1,490/tháng$50.06/giờ
01119Springfield$1,340/tháng$44.28/giờ
01128Springfield$1,430/tháng$47.75/giờ
01129Springfield$1,410/tháng$46.98/giờ
01138Springfield$1,260/tháng$41.20/giờ
01139Springfield$1,260/tháng$41.20/giờ
01144Springfield$1,260/tháng$41.20/giờ
01151Indian Orchard$1,360/tháng$45.05/giờ
01152Springfield$1,260/tháng$41.20/giờ
01521Holland$1,470/tháng$49.29/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của Massachusetts

Xem tất cả 14 nơi ở Massachusetts

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Hampden County, Massachusetts là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Hampden County, Massachusetts cần trả ít nhất $41.20 một giờ trước thuế, khoảng $85,695 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $5,040 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $1,260 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $15.00 một giờ (lương tối thiểu của Massachusetts). Tiêu chuẩn cao gấp 2.7 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $2,155 mỗi tháng, bằng 43% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.