Maryland

Mức lương đủ sống ở Baltimore County, Maryland

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $51.91 một giờ trước thuế, khoảng $107,977 một năm.

Lương cần có, trước thuế$51.91/giờ$107,977 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$5,980/tháng4 × $1,495 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 34 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $1,523 (Baltimore-Columbia-Towson, MD MSA).

Các thành phố trong quận hạt này: Towson

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
21013Baldwin$1,230/tháng$41.32/giờ
21020Boring$1,480/tháng$51.31/giờ
21022Brooklandville$1,480/tháng$51.31/giờ
21023Butler$1,510/tháng$52.56/giờ
21030Cockeysville$1,630/tháng$57.42/giờ
21031Hunt Valley$1,630/tháng$57.42/giờ
21051Fork$1,230/tháng$41.32/giờ
21052Fort Howard$1,340/tháng$45.72/giờ
21053Freeland$1,710/tháng$60.63/giờ
21057Glen Arm$1,470/tháng$50.91/giờ
21071Glyndon$1,450/tháng$50.11/giờ
21074Hampstead (một phần)$1,230/tháng$41.32/giờ
21082Hydes$1,480/tháng$51.31/giờ
21087Kingsville$1,630/tháng$57.42/giờ
21092Long Green$1,480/tháng$51.31/giờ
21093Lutherville Timonium$1,470/tháng$50.91/giờ
21094Lutherville Timonium$1,480/tháng$51.31/giờ
21102Manchester (một phần)$1,250/tháng$42.12/giờ
21105Maryland Line$1,480/tháng$51.31/giờ
21111Monkton$1,510/tháng$52.56/giờ
21117Owings Mills$1,780/tháng$63.44/giờ
21120Parkton$1,400/tháng$48.12/giờ
21128Perry Hall$1,660/tháng$58.62/giờ
21131Phoenix$1,710/tháng$60.63/giờ
21133Randallstown$1,490/tháng$51.71/giờ
21136Reisterstown$1,450/tháng$50.11/giờ
21139Riderwood$1,480/tháng$51.31/giờ
21152Sparks Glencoe$1,500/tháng$52.11/giờ
21153Stevenson$1,700/tháng$60.23/giờ
21155Upperco$1,370/tháng$46.92/giờ
21156Upper Falls$1,480/tháng$51.31/giờ
21161White Hall (một phần)$1,480/tháng$51.31/giờ
21162White Marsh$1,570/tháng$55.01/giờ
21163Woodstock (một phần)$1,350/tháng$46.12/giờ
21204Towson$1,780/tháng$63.44/giờ
21206Baltimore (một phần)$1,230/tháng$41.32/giờ
21207Gwynn Oak$1,340/tháng$45.72/giờ
21208Pikesville$1,780/tháng$63.44/giờ
21209Baltimore (một phần)$1,730/tháng$61.43/giờ
21210Baltimore (một phần)$1,420/tháng$48.92/giờ
21212Baltimore (một phần)$1,380/tháng$47.32/giờ
21219Sparrows Point$1,340/tháng$45.72/giờ
21220Middle River$1,550/tháng$54.21/giờ
21221Essex$1,230/tháng$41.32/giờ
21222Dundalk$1,300/tháng$44.12/giờ
21224Baltimore (một phần)$1,740/tháng$61.83/giờ
21227Halethorpe$1,330/tháng$45.32/giờ
21228Catonsville$1,460/tháng$50.51/giờ
21229Baltimore (một phần)$1,230/tháng$41.32/giờ
21234Parkville$1,500/tháng$52.11/giờ
21236Nottingham$1,510/tháng$52.56/giờ
21237Rosedale$1,400/tháng$48.12/giờ
21239Baltimore (một phần)$1,260/tháng$42.52/giờ
21244Windsor Mill$1,530/tháng$53.41/giờ
21250Baltimore$1,460/tháng$50.51/giờ
21252Towson$1,760/tháng$62.64/giờ
21282Pikesville$1,480/tháng$51.31/giờ
21284Towson$1,480/tháng$51.31/giờ
21285Towson$1,630/tháng$57.42/giờ
21286Towson$1,560/tháng$54.61/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của Maryland

Xem tất cả 24 nơi ở Maryland

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Baltimore County, Maryland là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Baltimore County, Maryland cần trả ít nhất $51.91 một giờ trước thuế, khoảng $107,977 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $5,980 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $1,495 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $15.00 một giờ (lương tối thiểu của Maryland). Tiêu chuẩn cao gấp 3.5 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $2,116 mỗi tháng, bằng 35% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.