Kentucky

Mức lương đủ sống ở Jefferson County, Kentucky

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $31.95 một giờ trước thuế, khoảng $66,456 một năm.

Lương cần có, trước thuế$31.95/giờ$66,456 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$4,120/tháng4 × $1,030 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 35 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $976 (Louisville, KY-IN HUD Metro FMR Area).

Các thành phố trong quận hạt này: Louisville

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
40018Eastwood$990/tháng$30.65/giờ
40023Fisherville$1,160/tháng$36.41/giờ
40025Glenview$1,170/tháng$36.78/giờ
40027Harrods Creek$990/tháng$30.65/giờ
40041Masonic Home$890/tháng$27.40/giờ
40059Prospect$1,460/tháng$47.63/giờ
40118Fairdale$1,010/tháng$31.30/giờ
40177West Point (một phần)$790/tháng$24.14/giờ
40201Louisville$990/tháng$30.65/giờ
40202Louisville$1,070/tháng$33.25/giờ
40203Louisville$790/tháng$24.14/giờ
40204Louisville$1,090/tháng$33.90/giờ
40205Louisville$1,030/tháng$31.95/giờ
40206Louisville$1,100/tháng$34.23/giờ
40207Louisville$1,190/tháng$37.53/giờ
40208Louisville$830/tháng$25.44/giờ
40209Louisville$860/tháng$26.42/giờ
40210Louisville$860/tháng$26.42/giờ
40211Louisville$850/tháng$26.09/giờ
40212Louisville$870/tháng$26.75/giờ
40213Louisville$850/tháng$26.09/giờ
40214Louisville$900/tháng$27.72/giờ
40215Louisville$930/tháng$28.70/giờ
40216Louisville$820/tháng$25.12/giờ
40217Louisville$1,030/tháng$31.95/giờ
40218Louisville$1,010/tháng$31.30/giờ
40219Louisville$940/tháng$29.02/giờ
40220Louisville$1,100/tháng$34.23/giờ
40221Louisville$990/tháng$30.65/giờ
40222Louisville$1,170/tháng$36.78/giờ
40223Louisville$1,270/tháng$40.52/giờ
40228Louisville$1,210/tháng$38.28/giờ
40229Louisville$1,130/tháng$35.29/giờ
40231Louisville$990/tháng$30.65/giờ
40232Louisville$990/tháng$30.65/giờ
40233Louisville$990/tháng$30.65/giờ
40241Louisville$1,250/tháng$39.78/giờ
40242Louisville$1,110/tháng$34.57/giờ
40243Louisville$1,130/tháng$35.29/giờ
40245Louisville$1,390/tháng$45.01/giờ
40250Louisville$990/tháng$30.65/giờ
40251Louisville$990/tháng$30.65/giờ
40252Louisville$990/tháng$30.65/giờ
40253Louisville$990/tháng$30.65/giờ
40255Louisville$990/tháng$30.65/giờ
40256Louisville$990/tháng$30.65/giờ
40257Louisville$990/tháng$30.65/giờ
40258Louisville$990/tháng$30.65/giờ
40259Louisville$990/tháng$30.65/giờ
40261Louisville$990/tháng$30.65/giờ
40268Louisville$990/tháng$30.65/giờ
40269Louisville$990/tháng$30.65/giờ
40270Louisville$990/tháng$30.65/giờ
40272Louisville$1,030/tháng$31.95/giờ
40280Louisville$1,100/tháng$34.23/giờ
40285Louisville$990/tháng$30.65/giờ
40291Louisville$1,030/tháng$31.95/giờ
40299Louisville$1,120/tháng$34.93/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của Kentucky

Xem tất cả 120 nơi ở Kentucky

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Jefferson County, Kentucky là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Jefferson County, Kentucky cần trả ít nhất $31.95 một giờ trước thuế, khoảng $66,456 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $4,120 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $1,030 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $7.25 một giờ (lương tối thiểu liên bang). Tiêu chuẩn cao gấp 4.4 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $1,159 mỗi tháng, bằng 28% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.