Indiana

Mức lương đủ sống ở Marion County, Indiana

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $37.11 một giờ trước thuế, khoảng $77,183 một năm.

Lương cần có, trước thuế$37.11/giờ$77,183 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$4,740/tháng4 × $1,185 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 38 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $1,187 (Indianapolis-Carmel, IN HUD Metro FMR Area).

Các thành phố trong quận hạt này: Indianapolis

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
46107Beech Grove$1,100/tháng$34.04/giờ
46113Camby$1,440/tháng$46.57/giờ
46183West Newton$1,260/tháng$39.89/giờ
46201Indianapolis$1,010/tháng$31.14/giờ
46202Indianapolis$1,530/tháng$49.90/giờ
46203Indianapolis$1,070/tháng$33.07/giờ
46204Indianapolis$1,720/tháng$56.95/giờ
46205Indianapolis$1,230/tháng$38.78/giờ
46206Indianapolis$1,140/tháng$35.44/giờ
46208Indianapolis$1,080/tháng$33.40/giờ
46214Indianapolis$1,110/tháng$34.37/giờ
46216Indianapolis$1,310/tháng$41.74/giờ
46217Indianapolis$1,380/tháng$44.34/giờ
46218Indianapolis$1,030/tháng$31.78/giờ
46219Indianapolis$1,100/tháng$34.04/giờ
46220Indianapolis$1,380/tháng$44.34/giờ
46221Indianapolis$1,140/tháng$35.44/giờ
46222Indianapolis$1,100/tháng$34.04/giờ
46224Indianapolis$1,140/tháng$35.44/giờ
46225Indianapolis$1,100/tháng$34.04/giờ
46226Indianapolis$1,110/tháng$34.37/giờ
46227Indianapolis$1,060/tháng$32.75/giờ
46228Indianapolis$1,410/tháng$45.45/giờ
46229Indianapolis$1,040/tháng$32.10/giờ
46230Indianapolis$1,140/tháng$35.44/giờ
46231Indianapolis$1,530/tháng$49.90/giờ
46234Indianapolis$1,430/tháng$46.19/giờ
46235Indianapolis$1,010/tháng$31.14/giờ
46236Indianapolis$1,780/tháng$59.18/giờ
46237Indianapolis$1,340/tháng$42.86/giờ
46239Indianapolis$1,380/tháng$44.34/giờ
46240Indianapolis$1,410/tháng$45.45/giờ
46241Indianapolis$1,140/tháng$35.44/giờ
46242Indianapolis$1,140/tháng$35.44/giờ
46244Indianapolis$1,140/tháng$35.44/giờ
46247Indianapolis$1,140/tháng$35.44/giờ
46250Indianapolis$1,310/tháng$41.74/giờ
46251Indianapolis$1,140/tháng$35.44/giờ
46253Indianapolis$1,140/tháng$35.44/giờ
46254Indianapolis$1,060/tháng$32.75/giờ
46256Indianapolis$1,160/tháng$36.18/giờ
46259Indianapolis$1,230/tháng$38.78/giờ
46260Indianapolis$1,210/tháng$38.03/giờ
46262Indianapolis$1,140/tháng$35.44/giờ
46268Indianapolis$1,210/tháng$38.03/giờ
46278Indianapolis$1,780/tháng$59.18/giờ
46282Indianapolis$1,140/tháng$35.44/giờ
46290Indianapolis (một phần)$1,500/tháng$48.79/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của Indiana

Xem tất cả 92 nơi ở Indiana

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Marion County, Indiana là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Marion County, Indiana cần trả ít nhất $37.11 một giờ trước thuế, khoảng $77,183 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $4,740 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $1,185 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $7.25 một giờ (lương tối thiểu liên bang). Tiêu chuẩn cao gấp 5.1 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $1,129 mỗi tháng, bằng 24% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.