Florida

Mức lương đủ sống ở Duval County, Florida

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $41.79 một giờ trước thuế, khoảng $86,928 một năm.

Lương cần có, trước thuế$41.79/giờ$86,928 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$5,440/tháng4 × $1,360 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 33 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $1,401 (Jacksonville, FL HUD Metro FMR Area).

Các thành phố trong quận hạt này: Jacksonville

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
32081Ponte Vedra (một phần)$1,760/tháng$56.01/giờ
32202Jacksonville$1,150/tháng$34.37/giờ
32203Jacksonville$1,370/tháng$42.15/giờ
32204Jacksonville$1,170/tháng$35.05/giờ
32205Jacksonville$1,260/tháng$38.24/giờ
32206Jacksonville$950/tháng$28.15/giờ
32207Jacksonville$1,300/tháng$39.66/giờ
32208Jacksonville$1,170/tháng$35.05/giờ
32209Jacksonville$1,030/tháng$30.63/giờ
32210Jacksonville$1,170/tháng$35.05/giờ
32211Jacksonville$1,120/tháng$33.43/giờ
32212Jacksonville$2,000/tháng$64.57/giờ
32214Jacksonville$1,370/tháng$42.15/giờ
32216Jacksonville$1,280/tháng$38.95/giờ
32217Jacksonville$1,150/tháng$34.37/giờ
32218Jacksonville$1,410/tháng$43.57/giờ
32219Jacksonville$1,230/tháng$37.17/giờ
32220Jacksonville$1,220/tháng$36.82/giờ
32221Jacksonville$1,600/tháng$50.32/giờ
32222Jacksonville$1,690/tháng$53.52/giờ
32223Jacksonville$1,500/tháng$46.77/giờ
32224Jacksonville$1,610/tháng$50.68/giờ
32225Jacksonville$1,590/tháng$49.97/giờ
32226Jacksonville$2,100/tháng$68.23/giờ
32227Jacksonville$1,780/tháng$56.72/giờ
32228Jacksonville$1,780/tháng$56.72/giờ
32229Jacksonville$1,370/tháng$42.15/giờ
32233Atlantic Beach$1,480/tháng$46.06/giờ
32234Jacksonville$1,010/tháng$30.01/giờ
32235Jacksonville$1,370/tháng$42.15/giờ
32236Jacksonville$1,370/tháng$42.15/giờ
32238Jacksonville$1,370/tháng$42.15/giờ
32239Jacksonville$1,370/tháng$42.15/giờ
32240Jacksonville Beach$1,370/tháng$42.15/giờ
32241Jacksonville$1,370/tháng$42.15/giờ
32244Jacksonville$1,440/tháng$44.64/giờ
32245Jacksonville$1,370/tháng$42.15/giờ
32246Jacksonville$1,730/tháng$54.94/giờ
32247Jacksonville$1,370/tháng$42.15/giờ
32250Jacksonville Beach$1,770/tháng$56.36/giờ
32254Jacksonville$1,110/tháng$33.12/giờ
32255Jacksonville$1,370/tháng$42.15/giờ
32256Jacksonville$1,700/tháng$53.87/giờ
32257Jacksonville$1,360/tháng$41.79/giờ
32258Jacksonville$1,830/tháng$58.49/giờ
32266Neptune Beach$1,530/tháng$47.83/giờ
32277Jacksonville$1,270/tháng$38.59/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của Florida

Xem tất cả 67 nơi ở Florida

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Duval County, Florida là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Duval County, Florida cần trả ít nhất $41.79 một giờ trước thuế, khoảng $86,928 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $5,440 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $1,360 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $15.00 một giờ (lương tối thiểu của Florida). Tiêu chuẩn cao gấp 2.8 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $2,271 mỗi tháng, bằng 42% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.