Colorado

Mức lương đủ sống ở El Paso County, Colorado

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $38.19 một giờ trước thuế, khoảng $79,437 một năm.

Lương cần có, trước thuế$38.19/giờ$79,437 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$4,800/tháng4 × $1,200 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 43 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $1,129 (Colorado Springs, CO HUD Metro FMR Area).

Các thành phố trong quận hạt này: Colorado Springs

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
80106Elbert$1,030/tháng$32.09/giờ
80132Monument$1,480/tháng$48.88/giờ
80133Palmer Lake$1,290/tháng$41.63/giờ
80808Calhan$710/tháng$21.50/giờ
80809Cascade$1,350/tháng$43.92/giờ
80817Fountain$1,210/tháng$38.57/giờ
80819Green Mountain Falls$1,010/tháng$31.43/giờ
80829Manitou Springs$840/tháng$25.81/giờ
80831Peyton$1,620/tháng$54.22/giờ
80832Ramah$890/tháng$27.46/giờ
80833Rush$750/tháng$22.83/giờ
80835Simla (một phần)$1,160/tháng$36.66/giờ
80840Usaf Academy$1,510/tháng$50.02/giờ
80841Usaf Academy$1,130/tháng$35.52/giờ
80864Yoder$990/tháng$30.77/giờ
80901Colorado Springs$1,130/tháng$35.52/giờ
80902Colorado Springs$1,430/tháng$46.97/giờ
80903Colorado Springs$1,070/tháng$33.42/giờ
80904Colorado Springs$990/tháng$30.77/giờ
80905Colorado Springs$1,000/tháng$31.10/giờ
80906Colorado Springs$1,170/tháng$37.05/giờ
80907Colorado Springs$940/tháng$29.11/giờ
80908Colorado Springs$1,180/tháng$37.43/giờ
80909Colorado Springs$990/tháng$30.77/giờ
80910Colorado Springs$1,040/tháng$32.42/giờ
80911Colorado Springs$1,160/tháng$36.66/giờ
80912Colorado Springs$1,130/tháng$35.52/giờ
80913Colorado Springs$1,320/tháng$42.77/giờ
80914Colorado Springs$1,310/tháng$42.39/giờ
80915Colorado Springs$1,030/tháng$32.09/giờ
80916Colorado Springs$1,090/tháng$34.08/giờ
80917Colorado Springs$1,020/tháng$31.76/giờ
80918Colorado Springs$1,200/tháng$38.19/giờ
80919Colorado Springs$1,250/tháng$40.10/giờ
80920Colorado Springs$1,370/tháng$44.68/giờ
80921Colorado Springs$1,480/tháng$48.88/giờ
80922Colorado Springs$1,370/tháng$44.68/giờ
80923Colorado Springs$1,360/tháng$44.30/giờ
80924Colorado Springs$1,480/tháng$48.88/giờ
80925Colorado Springs$1,590/tháng$53.07/giờ
80926Colorado Springs$1,070/tháng$33.42/giờ
80927Colorado Springs$1,690/tháng$56.89/giờ
80928Colorado Springs$1,140/tháng$35.90/giờ
80929Colorado Springs$1,470/tháng$48.49/giờ
80930Colorado Springs$1,430/tháng$46.97/giờ
80931Colorado Springs$1,130/tháng$35.52/giờ
80932Colorado Springs$1,130/tháng$35.52/giờ
80933Colorado Springs$1,130/tháng$35.52/giờ
80934Colorado Springs$1,130/tháng$35.52/giờ
80935Colorado Springs$1,130/tháng$35.52/giờ
80936Colorado Springs$1,130/tháng$35.52/giờ
80937Colorado Springs$1,130/tháng$35.52/giờ
80938Colorado Springs$1,530/tháng$50.78/giờ
80939Colorado Springs$1,460/tháng$48.11/giờ
80949Colorado Springs$1,130/tháng$35.52/giờ
80951Colorado Springs$1,480/tháng$48.88/giờ
80960Colorado Springs$1,130/tháng$35.52/giờ
80962Colorado Springs$1,130/tháng$35.52/giờ
80970Colorado Springs$1,130/tháng$35.52/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của Colorado

Xem tất cả 64 nơi ở Colorado

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở El Paso County, Colorado là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở El Paso County, Colorado cần trả ít nhất $38.19 một giờ trước thuế, khoảng $79,437 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $4,800 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $1,200 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $15.16 một giờ (lương tối thiểu của Colorado). Tiêu chuẩn cao gấp 2.5 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $2,227 mỗi tháng, bằng 46% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.