Alabama

Mức lương đủ sống ở Jefferson County, Alabama

Để mang về số tiền thực nhận bằng bốn lần tiền thuê nhà điển hình ở đây, một công việc toàn thời gian cần trả ít nhất $34.55 một giờ trước thuế, khoảng $71,868 một năm.

Lương cần có, trước thuế$34.55/giờ$71,868 một năm nếu làm toàn thời gian
Thực nhận cần có$4,400/tháng4 × $1,100 tiền thuê studio
Kiểm tra lương của một công việc ở đâyChia sẻ địa điểm này

Các con số

Tiền thuê nhà là giá trị ở giữa của 47 mức tiền thuê studio của HUD theo mã ZIP trong quận hạt. Con số chung cho toàn quận hạt của HUD là $1,177 (Birmingham-Hoover, AL HUD Metro FMR Area).

Các thành phố trong quận hạt này: Bessemer · Birmingham

Theo mã ZIP

Tiền thuê nhà khác nhau trong cùng một quận hạt. Đây là mức tiêu chuẩn nếu tính theo tiền thuê studio riêng của từng mã ZIP; con số của quận hạt ở trên là con số mà máy tính sử dụng.

ZIPĐịa điểmTiền thuê studioLương cần có
35005Adamsville$1,130/tháng$35.64/giờ
35006Adger$790/tháng$24.38/giờ
35020Bessemer$960/tháng$29.95/giờ
35021Bessemer$1,170/tháng$37.14/giờ
35022Bessemer$1,040/tháng$32.57/giờ
35023Bessemer$1,220/tháng$39.01/giờ
35036Brookside$1,070/tháng$33.55/giờ
35048Clay$1,170/tháng$37.14/giờ
35060Docena$1,050/tháng$32.90/giờ
35061Dolomite$1,340/tháng$43.50/giờ
35062Dora$740/tháng$22.74/giờ
35064Fairfield$1,130/tháng$35.64/giờ
35068Fultondale$1,200/tháng$38.26/giờ
35071Gardendale$1,250/tháng$40.13/giờ
35073Graysville$1,040/tháng$32.57/giờ
35091Kimberly$940/tháng$29.29/giờ
35094Leeds$1,040/tháng$32.57/giờ
35111Mc Calla (một phần)$1,090/tháng$34.21/giờ
35116Morris$930/tháng$28.97/giờ
35117Mount Olive$1,160/tháng$36.77/giờ
35118Mulga$1,040/tháng$32.57/giờ
35119New Castle$1,170/tháng$37.14/giờ
35126Pinson$1,330/tháng$43.12/giờ
35127Pleasant Grove$1,370/tháng$44.62/giờ
35130Quinton (một phần)$730/tháng$22.42/giờ
35172Trafford (một phần)$830/tháng$25.69/giờ
35173Trussville$1,270/tháng$40.88/giờ
35180Warrior$890/tháng$27.66/giờ
35181Watson$1,160/tháng$36.77/giờ
35201Birmingham$1,170/tháng$37.14/giờ
35202Birmingham$1,170/tháng$37.14/giờ
35203Birmingham$1,070/tháng$33.55/giờ
35204Birmingham$790/tháng$24.38/giờ
35205Birmingham$1,250/tháng$40.13/giờ
35206Birmingham$1,020/tháng$31.91/giờ
35207Birmingham$870/tháng$27.00/giờ
35208Birmingham$1,000/tháng$31.26/giờ
35209Birmingham$1,450/tháng$47.61/giờ
35210Birmingham$1,150/tháng$36.39/giờ
35211Birmingham$1,050/tháng$32.90/giờ
35212Birmingham$890/tháng$27.66/giờ
35213Birmingham$1,760/tháng$59.21/giờ
35214Birmingham$1,040/tháng$32.57/giờ
35215Birmingham$1,200/tháng$38.26/giờ
35216Birmingham$1,450/tháng$47.61/giờ
35217Birmingham$960/tháng$29.95/giờ
35218Birmingham$950/tháng$29.62/giờ
35219Birmingham$1,170/tháng$37.14/giờ
35220Birmingham$1,170/tháng$37.14/giờ
35221Birmingham$1,030/tháng$32.24/giờ
35222Birmingham$1,110/tháng$34.91/giờ
35223Birmingham$1,520/tháng$50.23/giờ
35224Birmingham$1,040/tháng$32.57/giờ
35226Birmingham$1,490/tháng$49.11/giờ
35228Birmingham$1,100/tháng$34.55/giờ
35229Birmingham$1,450/tháng$47.61/giờ
35231Birmingham$1,170/tháng$37.14/giờ
35232Birmingham$1,170/tháng$37.14/giờ
35233Birmingham$1,600/tháng$53.22/giờ
35234Birmingham$800/tháng$24.71/giờ
35235Birmingham$1,270/tháng$40.88/giờ
35236Birmingham$1,170/tháng$37.14/giờ
35242Birmingham (một phần)$1,440/tháng$47.24/giờ
35243Birmingham$1,570/tháng$52.10/giờ
35244Birmingham$1,430/tháng$46.86/giờ
35249Birmingham$1,600/tháng$53.22/giờ
35253Birmingham$1,170/tháng$37.14/giờ
35254Birmingham$840/tháng$26.02/giờ
35255Birmingham$1,170/tháng$37.14/giờ
35259Birmingham$1,170/tháng$37.14/giờ
35260Birmingham$1,170/tháng$37.14/giờ
35261Birmingham$1,170/tháng$37.14/giờ
35266Birmingham$1,170/tháng$37.14/giờ
35285Birmingham$1,170/tháng$37.14/giờ
35293Birmingham$1,170/tháng$37.14/giờ
35294Birmingham$1,170/tháng$37.14/giờ
35295Birmingham$1,170/tháng$37.14/giờ

Các nơi lân cận trong bảng xếp hạng của Alabama

Xem tất cả 67 nơi ở Alabama

Câu hỏi

Mức lương đủ sống ở Jefferson County, Alabama là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn Four Times Rent, một công việc toàn thời gian ở Jefferson County, Alabama cần trả ít nhất $34.55 một giờ trước thuế, khoảng $71,868 một năm. Như vậy sau thuế còn lại $4,400 mỗi tháng, bằng bốn lần tiền thuê điển hình $1,100 của một căn hộ studio.

Con số này so với lương tối thiểu thì thế nào?

Lương tối thiểu ở đây là $7.25 một giờ (lương tối thiểu liên bang). Tiêu chuẩn cao gấp 4.8 lần mức đó. Một công việc toàn thời gian với lương tối thiểu mang về khoảng $1,120 mỗi tháng, bằng 25% tiêu chuẩn.

Con số này được tính như thế nào?

Lấy chi phí hằng tháng điển hình của một căn hộ studio, nhân với bốn, rồi chia cho 160 giờ làm việc mỗi tháng. Kết quả là số tiền thực nhận cần có cho mỗi giờ. Lương trước thuế là mức lương cần có để giữ lại được số tiền đó sau khi trừ thuế thu nhập liên bang và tiểu bang, An Sinh Xã Hội và Medicare.

Ý tưởng đằng sau tiêu chuẩn này được trình bày trong Chương 1: Cuộc cách mạng lương đủ sống. (bằng tiếng Anh)

Tiêu chuẩn Four Times Rent: một tháng làm việc toàn thời gian (160 giờ) phải mang về số tiền thực nhận ít nhất bằng bốn lần tiền thuê điển hình của một căn hộ studio tại quận hạt nơi làm việc. Tiền thuê nhà: HUD FY2027 Fair Market Rents. Thuế: thuế thu nhập liên bang và tiểu bang năm 2026, cộng với An Sinh Xã Hội và Medicare, cho người khai thuế độc thân. Tại sao là bốn lần tiền thuê nhà? (bằng tiếng Anh) · Phương pháp và tải dữ liệu (bằng tiếng Anh)

Trang này được dịch từ tiếng Anh với sự hỗ trợ của AI. Bản tiếng Anh là bản chính thức. Nếu có chỗ nào đọc không đúng, xin vui lòng gửi email đến support@fourtimesrent.org.